Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (HOSE: CTG)

Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade

32,050

50 (+0.16%)
23/10/2020 09:56

Mở cửa32,200

Cao nhất32,250

Thấp nhất31,850

KLGD1,924,190

Vốn hóa119,335

Dư mua320,910

Dư bán221,150

Cao 52T 32,250

Thấp 52T17,200

KLBQ 52T5,699,372

NN mua10

% NN sở hữu29.36

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,044

P/E15.66

F P/E12.54

BVPS21,760

P/B1.47

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CTG: TCB MBB HPG ACB BID
Trending: HPG (56.691) - TCB (47.331) - VNM (43.384) - MBB (42.372) - CTG (39.481)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/10/202032,05050 (+0.16%)1,845,310
22/10/202032,000950 (+3.06%)8,715,860
21/10/202031,050-1,050 (-3.27%)9,191,450
20/10/202032,100-50 (-0.16%)9,963,500
19/10/202032,1501,000 (+3.21%)9,648,680
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
16/01/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 700 đồng/CP
23/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/05/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
06/09/2013Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 1,600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 01/10/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 14/10/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 23/09/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 0 16/09/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/10/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 08/10/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/10/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/10/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 08/10/2020
27 SSV (CK Shinhan) 50 0 01/10/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 BOS (CK BOS) 50 0 07/10/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 15/10/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 07/10/2020
16/10/2020Nghị quyết HĐQT số 385 ngày 16.10.2020
02/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc công bố thông tin thông qua Hợp đồng giao dịch với công ty con - Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý VietinBank
18/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
18/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
29/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade

Tên viết tắt:VIETINBANK

Địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo - P.Cửa Nam - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lê Đức Thọ

Điện thoại: (84.24) 3942 1030

Fax: (84.24) 3942 1032

Email:Webmaster@vietinbank.vn

Website:http://www.vietinbank.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 16/07/2009

Vốn điều lệ: 37,234,045,560,000

Số CP niêm yết: 3,723,404,556

Số CP đang LH: 3,723,404,556

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100111948

GPTL: 142/GP-NHNN

Ngày cấp: 03/07/2009

GPKD: 0100111948

Ngày cấp: 03/07/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh ngân hàng
- Thực hiện các nghiệp vụ huy động vốn: Nhận tiền gửi; Phát hành giấy tờ có giá; Vay vốn của các tổ chức tín dụng khác và các tổ chức tín dụng nước ngoài
- Hoạt động tín dụng: Cho vay; Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có phiếu khác; Bảo lãnh; ...

- Tiền thân là NH Công thương Việt Nam, được thành lập dưới tên gọi NH chuyên doanh Công thương Việt Nam ngày 26/03/1988, chính thức được đổi tên thành “Ngân
hàng Công thương Việt Nam” ngày 14/11/1990.
- Ngày 25/12/2008, Ngân hàng Công thương Việt Nam tổ chức bán đấu giá cổ phần ra công chúng thành công và thực hiện chuyển đổi thành doanh nghiệp cổ phần
- Ngày 03/07/2009, Ngân hàng Nhà nước ký quyết định số 14/GP-NHNN thành lập và hoạt động Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam. Ngày 03/07/2009, Ngân hàng Nhà nước ký quyết định số 14/GP-NHNN thành lập và hoạt động Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam. Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam chính thức hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh lần đầu số 0103038874 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hà Nội cấp ngày 03/07/2009.
- Ngày 16/07/2009: cổ phiếu của VietinBank chính thức được niêm yết và giao dịch trên HOSE với mã giao dịch là CTG.
- Ngày 25/01/2011, VietinBank và Công ty tài chính quốc tế (IFC) thuộc Ngân hàng Thế giới ký kết các thỏa thuận hợp tác đầu tư, IFC đầu tư khoảng 182 triệu USD để nắm giữ 10% cổ phần tại VietinBank.
- Ngày 27/12/2012, hợp đồng đầu tư chiến lược và hợp đồng hợp tác toàn diện giữa VietinBank và Bank of Tokyo-Mitsubishi UFJ (BTMU) chính thức được ký kết. Hợp đồng được ký kết mang về cho VietinBank khoản tiền là 15,465 tỷ đồng, tương đương 743 triệu USD với giá bán là 24,000 đồng/cổ phần. BTMU trở thành nhà đầu tư chiến lược, sở hữu 20% cổ phần của VietinBank.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.