CTCP Xây dựng Coteccons (HOSE: CTD)

Coteccons Construction Joint Stock Company

79,200

-1,300 (-1.61%)
26/01/2021 15:00

Mở cửa81,700

Cao nhất81,700

Thấp nhất78,000

KLGD1,108,600

Vốn hóa6,042.37

Dư mua13,100

Dư bán7,400

Cao 52T 84,200

Thấp 52T43,300

KLBQ 52T750,939

NN mua2,400

% NN sở hữu45.73

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*8,859

P/E9.09

F P/E10.63

BVPS111,543

P/B0.72

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CTD: HBC HPG DXG ROS VNM
Trending: HPG (86.760) - ROS (79.322) - MBB (66.468) - SHB (63.899) - STB (56.322)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xây dựng Coteccons
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/01/202179,200-1,300 (-1.61%)1,108,600
25/01/202180,500600 (+0.75%)1,179,500
22/01/202179,900-100 (-0.13%)942,100
21/01/202180,0001,700 (+2.17%)1,039,300
20/01/202178,300 (0.00%)1,210,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
28/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
26/09/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
13/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
30/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
17/10/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/01/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 13/01/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 07/01/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 30/12/2020
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 10 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 13/01/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/01/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
14 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 05/01/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 11/11/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 08/01/2021
28 SSV (CK Shinhan) 40 0 18/01/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 18/12/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 08/01/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
33 BOS (CK BOS) 50 20 11/01/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 06/01/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
10/12/2020Nghị quyết HĐQT số 35/2020 ngày 09.12.2020
24/11/2020Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi người đại diện pháp luật công ty
18/11/2020Nghị quyết HĐQT số 28 ngày 16.11.2020
30/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
30/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020

CTCP Xây dựng Coteccons

Tên đầy đủ: CTCP Xây dựng Coteccons

Tên tiếng Anh: Coteccons Construction Joint Stock Company

Tên viết tắt:COTECCONS

Địa chỉ: 236/6 Điện Biên Phủ - P. 17 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Anh Vũ

Điện thoại: (84.28) 3514 2255

Fax: (84.28) 3514 2277

Email:contact@coteccons.vn

Website:http://www.coteccons.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc

Ngày niêm yết: 20/01/2010

Vốn điều lệ: 792,550,000,000

Số CP niêm yết: 79,255,000

Số CP đang LH: 76,292,573

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303443233

GPTL: 1242/QĐ-BXD

Ngày cấp: 22/07/2004

GPKD: 4103002611

Ngày cấp: 24/08/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình dân dụng,công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và KCN, công trình giao thông, thủy lợi
- Lắp đặt đường dây, trạm biến áp và thiết bị công nghiệp
- Tư vấn đầu tư, kinh doanh BĐS; kinh doanh du lịch lữ hànhc
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Cho thuê, bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng...

- Tiền thân là Bộ phận Khối xây lắp thuộc CTy Kỹ thuật xây dựng và vật liệu xây dựng - TCty Vật liệu xây dựng số 1 - Bộ Xây dựng
- Năm 2004 chính thức hoạt động theo hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.