CTCP Xây dựng Coteccons (HOSE: CTD)

Coteccons Construction Joint Stock Company

79,000

-400 (-0.50%)
10/07/2020 15:00

Mở cửa79,500

Cao nhất81,100

Thấp nhất79,000

KLGD483,860

Vốn hóa6,027

Dư mua26,670

Dư bán7,570

Cao 52T 111,500

Thấp 52T45,000

KLBQ 52T220,392

NN mua1,100

% NN sở hữu45.89

Cổ tức TM5,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*8,859

P/E8.96

F P/E4.84

BVPS112,632

P/B0.70

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CTD: HBC HPG ITA VNM DBC
Trending: HPG (50.851) - VNM (36.088) - FLC (28.596) - ITA (27.880) - MWG (26.259)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xây dựng Coteccons
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/202079,000-400 (-0.50%)483,860
09/07/202079,400-700 (-0.87%)602,140
08/07/202080,100400 (+0.50%)847,340
07/07/202079,7001,500 (+1.92%)868,500
06/07/202078,200-1,700 (-2.13%)746,210
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
26/09/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
13/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
30/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
17/10/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
09/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 5,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 25/05/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 35 -15 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 18/06/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/07/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
13 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 50 0 26/06/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 11/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 20 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 22/06/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
30 BOS (CK BOS) 40 0 05/06/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 22/05/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
01/07/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
29/06/2020Nghị quyết HĐQT về việc bổ sung, chỉnh sửa nội dung chương trình họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
22/06/2020Nghị quyết HĐQT về việc liến quan đến thay đổi cơ cấu nhân sự Thành viên HĐQT công ty
16/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
16/06/2020Nghị quyết HĐQT số 03/2020/NQ-HĐQT ngày 16/06/2020

CTCP Xây dựng Coteccons

Tên đầy đủ: CTCP Xây dựng Coteccons

Tên tiếng Anh: Coteccons Construction Joint Stock Company

Tên viết tắt:COTECCONS

Địa chỉ: 236/6 Điện Biên Phủ - P. 17 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Sỹ Công

Điện thoại: (84.28) 3514 2255

Fax: (84.28) 3514 2277

Email:contact@coteccons.vn

Website:http://www.coteccons.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc

Ngày niêm yết: 20/01/2010

Vốn điều lệ: 792,550,000,000

Số CP niêm yết: 79,255,000

Số CP đang LH: 76,292,573

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303443233

GPTL: 1242/QĐ-BXD

Ngày cấp: 22/07/2004

GPKD: 4103002611

Ngày cấp: 24/08/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình dân dụng,công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và KCN, công trình giao thông, thủy lợi
- Lắp đặt đường dây, trạm biến áp và thiết bị công nghiệp
- Tư vấn đầu tư, kinh doanh BĐS; kinh doanh du lịch lữ hànhc
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Cho thuê, bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng...

- Tiền thân là Bộ phận Khối xây lắp thuộc CTy Kỹ thuật xây dựng và vật liệu xây dựng - TCty Vật liệu xây dựng số 1 - Bộ Xây dựng
- Năm 2004 chính thức hoạt động theo hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.