CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam (HOSE: CSM)

The Southern Rubber Industry JSC

19,450

100 (+0.52%)
17/09/2021 15:00

Mở cửa20,500

Cao nhất20,500

Thấp nhất19,450

KLGD181,500

Vốn hóa2,015.51

Dư mua6,100

Dư bán3,600

Cao 52T 20,400

Thấp 52T14,900

KLBQ 52T75,762

NN mua-

% NN sở hữu0.96

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.03

Beta0.76

EPS*875

P/E22.11

F P/E20.05

BVPS12,564

P/B1.54

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng CSM: DRC SRC AAA BRC HVN
Trending: HPG (122,847) - HVN (101,267) - MBB (80,372) - HSG (57,550) - SSI (57,492)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/09/202119,450100 (+0.52%)181,500
16/09/202119,3501,250 (+6.91%)634,700
15/09/202118,100-100 (-0.55%)27,900
14/09/202118,200 (0.00%)38,000
13/09/202118,200 (0.00%)102,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
15/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
30/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
21/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 400 đồng/CP
23/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
22/11/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 20 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 ACBS (CK ACB) 30 0 24/05/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 11/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
16 YSVN (CK Yuanta) 20 -10 03/05/2019
17 BSC (CK BIDV) 30 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 30 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 20 -30 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
27 ABS (CK An Bình) 1 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 30 0 10/05/2021
32 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
12/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
15/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
28/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
27/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc bầu Chủ tịch HĐQT

CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam

Tên tiếng Anh: The Southern Rubber Industry JSC

Tên viết tắt:CASUMINA

Địa chỉ: 180 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Võ Thị Sáu - Q. 3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Minh Thiện

Điện thoại: (84.28) 3836 2373

Fax: (84) 3836 2633

Email:Casumina@casumina.com.vn

Website:http://www.casumina.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 11/08/2009

Vốn điều lệ: 1,036,264,670,000

Số CP niêm yết: 103,626,467

Số CP đang LH: 103,625,262

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300419930

GPTL: 1447/QÐ-TCCB

Ngày cấp: 01/03/2006

GPKD: 4103004392

Ngày cấp: 01/03/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

Sản xuất và mua bán sản phẩm cao su công nghiệp, cao su tiêu dùng. Mua bán nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), thiết bị ngành công nghiệp cao su, kinh doanh bất động sản.

- Ngày 19/4/1976, Công ty được thành lập với sản phẩm chính là săm lốp xe đạp, các lọai ống cao su kỹ thuật
- Ngày 01/03/2006, công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP, theo quyết định của Bộ Công Nghiệp

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.