CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam (HOSE: CSM)
The Southern Rubber Industry Joint Stock Company
12,750
Mở cửa12,900
Cao nhất12,900
Thấp nhất12,500
KLGD95,500
Vốn hóa1,321.22
Dư mua7,000
Dư bán10,000
Cao 52T 17,200
Thấp 52T9,800
KLBQ 52T871,294
NN mua-
% NN sở hữu0.52
Cổ tức TM300
T/S cổ tức0.02
Beta0.46
EPS526
P/E24.32
F P/E14.08
BVPS13,221
P/B0.97
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/02/2026 | 12,750 | -50 (-0.39%) | 95,500 |
| 09/02/2026 | 12,800 | 0 (0.00%) | 30,500 |
| 06/02/2026 | 12,800 | -100 (-0.78%) | 153,900 |
| 05/02/2026 | 12,900 | 0 (0.00%) | 95,800 |
| 04/02/2026 | 12,900 | -50 (-0.39%) | 243,100 |
| 30/01/2026 | CSM: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2025 |
| 20/01/2026 | CSM: Giải trình biến động KQKD quý 4/2025 và cả năm 2025 |
| 20/01/2026 | CSM: BCTC quý 4 năm 2025 |
| 19/01/2026 | CSM lên kế hoạch lãi trước thuế 2026 hơn 120 tỷ |
| 16/01/2026 | CSM: Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch SXKD 2026 |
| 05/06/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 300 đồng/CP |
| 13/09/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 300 đồng/CP |
| 18/09/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 300 đồng/CP |
| 06/10/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 300 đồng/CP |
| 15/06/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 31/12/2025 | CSM: Khuyến nghị MUA với giá mục tiêu 14,800 đồng/cổ phiếu |
| 28/10/2025 | CSM: Khuyến nghị NẮM GIỮ với giá mục tiêu 15,400 đồng/cổ phiếu |
| 16/01/2026 | Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch SXKD 2026 |
| 30/01/2026 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2025 |
| 20/01/2026 | Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2025 |
| 20/01/2026 | BCTC quý 4 năm 2025 |
| 17/10/2025 | BCTC quý 3 năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam
Tên tiếng Anh: The Southern Rubber Industry Joint Stock Company
Tên viết tắt:CASUMINA
Địa chỉ: 180 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Người công bố thông tin: Mr. Vũ Quốc Anh
Điện thoại: (84-28) 3836 2373
Fax: (84-28) 3836 2633
Email:Casumina@casumina.com.vn
Website:http://www.casumina.com
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su
Ngày niêm yết: 11/08/2009
Vốn điều lệ: 1,036,264,670,000
Số CP niêm yết: 103,626,467
Số CP đang LH: 103,625,262
- Sản xuất và mua bán sản phẩm cao su công nghiệp, cao su tiêu dùng.
- Mua bán nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), thiết bị ngành công nghiệp cao su.
- Kinh doanh bất động sản.
- Ngày 19/4/1976: Công ty được thành lập với sản phẩm chính là săm lốp xe đạp, các loại ống cao su kỹ thuật.
- Năm 1997: Thành lập Công ty liên doanh lốp Yokohama Việt Nam với các đối tác Yokohama và Mitsuibishi Nhật Bản để sản xuất săm lốp ô tô và xe máy.
- Năm 2005: Sản xuất lốp Radial V15, V16. Ký kết hợp đồng hợp tác sản xuất lốp xe tải nhẹ với Công ty CONTINENTAL Đức.
- Ngày 01/03/2006: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP, theo quyết định của Bộ Công Nghiệp. Công ty có vốn điều lệ là 90 tỷ đồng.
- Tháng 11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- Tháng 03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Tháng 06/2009: Ký hợp đồng chuyển giao công nghệ với Công ty Qingdao aoce - Trung Quốc. Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng, niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Tháng 09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 422.49 tỷ đồng.
- Tháng 10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 585.17 tỷ đồng.
- Tháng 07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 672.93 tỷ đồng.
- Năm 2014: Khánh thành và đưa vào hoạt động Nhà máy lốp Radial.
- Tháng 08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 740.2 tỷ đồng.
- Tháng 08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,036.26 tỷ đồng.
- Năm 2017: Đưa vào vận hành dây chuyền sản xuất lốp radial bán thép với công suất 700 nghìn chiếc/năm.
- 20/06/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 300 đồng/CP
- 18/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 27/09/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 300 đồng/CP
- 26/07/2024 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2024
- 23/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.