CTCP Cáp Sài Gòn (Khác: CSG)
Saigon Cable Corporation
| 12/10/2012 | Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 9300 đồng/CP |
| 08/05/2012 | Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 350 đồng/CP |
| 29/03/2011 | Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 1200 đồng/CP |
| 10/05/2010 | Trả cổ tức đợt 2/2009 bằng tiền, 600 đồng/CP |
| 10/11/2009 | Trả cổ tức đợt 1/2009 bằng tiền, 400 đồng/CP |
| 04/02/2013 | BCTC quý 4 năm 2012 |
| 03/10/2012 | Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03/10/2012 |
| 12/09/2012 | Nghị quyết HĐQT ngày 12/09/2012 |
| 04/09/2012 | BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2012 |
| 20/07/2012 | BCTC quý 2 năm 2012 |
Tên đầy đủ: CTCP Cáp Sài Gòn
Tên tiếng Anh: Saigon Cable Corporation
Tên viết tắt:SCC
Địa chỉ: Đường số 1 - KCN Long Thành - H.Long Thành - T.Đồng Nai
Người công bố thông tin: Ms. Trịnh Thị Hạnh
Điện thoại: (84.251) 351 4127
Fax: (84.251) 351 4126
Email:scc@saigoncable.com.vn
Website:http://www.saigoncable.com.vn
Sàn giao dịch: Khác
Nhóm ngành: Công nghệ và thông tin
Ngành: Viễn thông
Ngày niêm yết: 10/07/2009
Vốn điều lệ: 297,420,200,000
Số CP niêm yết: 29,742,020
Số CP đang LH: 26,680,820
- Sản xuất, kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông, cáp vật liệu điện gia dụng, cáp truyền hình, sản phẩm dây đồng, sản phẩm ống nhựa
- XNK nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông và vật liệu điện dân dụng, công nghiệp...
- CTCP Cáp Sài Gòn đã được thành lập theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 4703000255 do Sở Kế hoạch và Đầu tư T.Đồng Nai cấp ngày 06/07/2005
- Vốn góp ban đầu khi thành lập là 100 tỷ đồng
- Ngày 10/01/2014: Công ty chính thức giải thể theo Luật DN
- 24/10/2012 Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 9300 đồng/CP
- 04/10/2012 Hủy niêm yết cổ phiếu
- 28/06/2012 Họp ĐHCĐ bất thường 2012
- 30/05/2012 Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 350 đồng/CP
- 15/04/2011 Trả cổ tức năm 2010 bằng tiền, 1200 đồng/CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.