CTCP Cà phê Phước An (UPCoM: CPA)

PhuocAn Coffee Joint Stock Company

4,800

(%)
30/03/2020 15:02

Mở cửa4,800

Cao nhất4,800

Thấp nhất4,800

KLGD

Vốn hóa65

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 4,800

Thấp 52T4,800

KLBQ 52T

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*

P/E-

F P/E-

BVPS2,597

P/B1.85

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CPA: EPC NUTIFOOD QNS CTP PSL
Trending: VNM (73.129) - VCB (55.491) - MWG (54.657) - HVN (53.315) - VIC (43.162)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cà phê Phước An
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/03/20204,800 (0.00%)
27/03/20204,800 (0.00%)
26/03/20204,800 (0.00%)
25/03/20204,800 (0.00%)
24/03/20204,800 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
22/01/2020Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2020
06/01/2020Tài liệu đại hội cổ đông bất thường năm 2020
06/02/2020BCTC quý 4 năm 2019
23/12/2019Bản công bố thông tin 2019
03/12/2019BCTC Kiểm toán năm 2018

CTCP Cà phê Phước An

Tên đầy đủ: CTCP Cà phê Phước An

Tên tiếng Anh: PhuocAn Coffee Joint Stock Company

Tên viết tắt:PhuocAn Coffee

Địa chỉ: Km26 - Quốc Lộ 26 - X. Ea Yông - H. Krông Păk - Đăk Lăk

Người công bố thông tin:

Điện thoại: (84.262) 352 1149

Fax: (84.262) 352 1246

Email:pancoffeeco@gmail.com

Website:http://www.phuocancoffee.com.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất nông nghiệp

Ngành: Trồng trọt

Ngày niêm yết: 30/12/2019

Vốn điều lệ: 136,279,900,000

Số CP niêm yết: 13,627,990

Số CP đang LH: 13,627,990

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 600018327

GPTL: 1044

Ngày cấp: 05/06/1996

GPKD: 600018327

Ngày cấp: 20/06/1996

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Trồng cây cà phê;
- Chế biến cà phê;
- Mua bán nông sản (tiêu, bắp, điều, sầu riêng, bơ Booth,…);
- Mua bán vật tư nông nghiệp; …

- Tiền thân là Công ty Cà Phê Phước An đựơc xây dựng và phát triển trên vùng đất CADA - Địa điểm được người Pháp chọn trồng cà phê đầu tiên tại Việt Nam.
- Ngày 20/06/1996 thành lập CTCP Cà Phê Phước An.
- Ngày 30/12/2019, ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 4,800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.