CTCP Vật tư Xăng Dầu (HOSE: COM)

Materials - Petroleum Joint Stock Company

43,550

-2,750 (-5.94%)
01/04/2020 15:00

Mở cửa43,600

Cao nhất43,600

Thấp nhất43,550

KLGD880

Vốn hóa615

Dư mua460

Dư bán130

Cao 52T 56,600

Thấp 52T42,000

KLBQ 52T313

NN mua-

% NN sở hữu0.45

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,614

P/E12.81

F P/E10.72

BVPS31,491

P/B1.38

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng COM: PLX VTO VNM PNJ HPG
Trending: VNM (57.637) - MWG (54.720) - HVN (45.562) - VCB (44.454) - VIC (37.869)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Vật tư Xăng Dầu
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/04/202043,550-2,750 (-5.94%)880
31/03/202046,300100 (+0.22%)10
30/03/202046,2003,000 (+6.94%)490
27/03/202043,200-2,500 (-5.47%)40
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
05/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
21/12/2018Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 4,000 đồng/CP
27/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/01/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
13/12/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
2 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
3 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
4 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
27/03/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
19/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc điều chỉnh kế hoạch năm 2020
02/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc tái bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc
02/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2019
02/03/2020BCTC Kiểm toán năm 2019

CTCP Vật tư Xăng Dầu

Tên đầy đủ: CTCP Vật tư Xăng Dầu

Tên tiếng Anh: Materials - Petroleum Joint Stock Company

Tên viết tắt:COMECO

Địa chỉ: Tầng 7,8,9 Tòa nhà Comeco - Số 549 Điện Biên Phủ - P.3 - Q.3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Văn Khoa

Điện thoại: (84.28) 3832 1111

Fax: (84.28) 3832 5555

Email:comecopetro@hcm.vnn.vn

Website:http://www.comeco.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Bán lẻ

Ngành: Trạm xăng

Ngày niêm yết: 07/08/2006

Vốn điều lệ: 141,206,280,000

Số CP niêm yết: 14,120,628

Số CP đang LH: 14,120,628

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300450673

GPTL: 94/2000/QĐ-TTg

Ngày cấp: 09/08/2000

GPKD: 4103000236

Ngày cấp: 13/12/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh xăng, dầu, nhớt, dịch vụ giữ xe
- Thiết bị cho trạm xăng và vật tư, phương tiện giao thông vận tải
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là các trạm xăng dầu kho xưởng
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng kho bãi...

- Tiền thân là Công ty Vật tư thiết bị giao thông vận tải (thuộc Sở GTCC TP. HCM)
- Ngày 01/01/2001, COMECO chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.