CTCP Cảng Nha Trang (OTC: CNH)

Nha Trang Port Joint Stock Company

Đã hủy niêm yết

5,100

-900 (-15%)
13/07/2020 00:00

Mở cửa5,100

Cao nhất5,100

Thấp nhất5,100

KLGD1,500

Vốn hóa125

Dư mua100

Dư bán

Cao 52T 15,500

Thấp 52T5,100

KLBQ 52T20

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*-15

P/E-340

F P/E46.35

BVPS9,495

P/B0.54

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Trending: HPG (92.177) - VNM (47.847) - HSG (46.032) - TCB (44.551) - MBB (37.623)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Cảng Nha Trang
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
07/07/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
22/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
25/05/2020Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
20/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
15/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019

CTCP Cảng Nha Trang

Tên đầy đủ: CTCP Cảng Nha Trang

Tên tiếng Anh: Nha Trang Port Joint Stock Company

Tên viết tắt:Cảng Nha Trang

Địa chỉ: Số 5 Trần Phú - P.Vĩnh Nguyên - Tp.Nha Trang - T.Khánh Hòa

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Cao Thái

Điện thoại: (84.258) 359 0867

Fax: (84.258) 359 0839

Email:

Website:http://www.nhatrangport.com.vn

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi

Ngành: Hỗ trợ vận tải

Ngày niêm yết: 24/04/2015

Vốn điều lệ: 245,390,490,000

Số CP niêm yết: 24,539,049

Số CP đang LH: 24,539,049

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4200238776

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 4200238776

Ngày cấp: 01/04/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Các hoạt động kho
bãi
- Cung ứng dịch vụ tàu biển

- Ngày 9-2-1976 bộ trưởng Bộ Giao Thông Vận Tải có quyết định số 432/QĐ_TC thành lập cảng Nha Trang - Ba Ngòi
- Ngày 31/12/2009 Hội đồng Quản trị TCT Hàng hải Việt Nam ra quyết định số 951/QĐ-HĐQT chuyển Cảng Nha Trang-công ty thành viên hạch toán độc lập thuộc TCT Hàng hải Việt Nam thành CT TNHH MTV.
- Ngày 24/04/2015 CTCP Cảng Nha Trang chính thức giao dịch trên UPCoM
- Ngày 14/07/2020 ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.