CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE: CII)

Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

22,250

(%)
02/03/2021 15:00

Mở cửa22,450

Cao nhất22,500

Thấp nhất22,050

KLGD2,398,500

Vốn hóa5,314.15

Dư mua97,600

Dư bán91,100

Cao 52T 24,300

Thấp 52T16,200

KLBQ 52T1,719,164

NN mua900

% NN sở hữu31.46

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.04

Beta-

EPS*1,155

P/E19.26

F P/E8.79

BVPS33,114

P/B0.67

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CII: HPG GEX TCB CTG LPB
Trending: HPG (99.113) - MBB (74.262) - TCB (55.190) - VNM (53.974) - ACB (46.879)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
02/03/202122,250 (0.00%)2,398,500
01/03/202122,250950 (+4.46%)2,029,000
26/02/202121,300-200 (-0.93%)1,796,200
25/02/202121,500-350 (-1.60%)1,288,500
24/02/202121,850-150 (-0.68%)1,821,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
22/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
01/03/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
26/12/2016Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
18/07/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
03/11/2015Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 26/02/2021
2 SSI (CK SSI) 30 0 24/02/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 22/01/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 0 16/09/2020
8 MBS (CK MB) 40 0 17/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 40 0 19/02/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
14 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/02/2021
17 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/02/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 23/02/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 40 0 04/02/2021
28 SSV (CK Shinhan) 30 0 03/02/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 08/02/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 26/02/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
33 BOS (CK BOS) 30 -10 09/02/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 40 0 03/02/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
27/01/2021Nghị quyết HĐQT thông qua một số nội dung về việc phát hành trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng
29/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
29/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
28/01/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
09/12/2020Bản cáo bạch năm 2020

CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

Tên viết tắt:CII

Địa chỉ: 3A đường Nguyễn Văn Thủ - P. Đa Kao - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thu Trà

Điện thoại: (84.28) 3914 1904

Fax: (84.28) 3914 1910

Email:cii@vnn.vn; info@cii.com.vn

Website:http://www.cii.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 18/05/2006

Vốn điều lệ: 2,831,681,520,000

Số CP niêm yết: 283,168,152

Số CP đang LH: 238,838,282

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302483177

GPTL: 4103000747

Ngày cấp: 24/12/2001

GPKD: 0302483177

Ngày cấp: 24/12/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo phương thức BOT - BT - BOO
- Dịch vụ: Thu phí giao thông
- Kinh doanh nhà ở, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính
- San lấp mặt bằng, thu gom rác thải, thiết kế, trồng, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, hòn non bộ...

Tiền thân là tổ chức đầu tư tài chính hoạt động với mục đích xã hội hóa lĩnh vực đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị của Thành phố Hồ Chí Minh, thành lập tháng 12/2001.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.