CTCP Cảng Đà Nẵng (HNX: CDN)
Danang Port Joint Stock Company
30,300
Mở cửa30,100
Cao nhất30,500
Thấp nhất30,000
KLGD6,300
Vốn hóa2,999.70
Dư mua3,000
Dư bán3,400
Cao 52T 36,000
Thấp 52T28,400
KLBQ 52T12,567
NN mua-
% NN sở hữu20.35
Cổ tức TM1,200
T/S cổ tức0.04
Beta0.60
EPS3,721
P/E8.06
F P/E5.73
BVPS20,759
P/B1.45
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/04/2026 | 30,300 | 300 (+1%) | 6,300 |
| 09/04/2026 | 30,000 | -600 (-1.96%) | 5,800 |
| 08/04/2026 | 30,600 | 1,400 (+4.79%) | 19,200 |
| 07/04/2026 | 29,200 | -200 (-0.68%) | 12,400 |
| 06/04/2026 | 29,400 | -100 (-0.34%) | 1,900 |
| 10/04/2026 | CDN: Nghị quyết Hội đồng quản trị |
| 31/03/2026 | CDN: Tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông |
| 23/03/2026 | CDN: Thay đổi nhân sự |
| 13/03/2026 | CDN: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 |
| 09/03/2026 | CDN: Báo cáo thường niên 2025 |
| 26/06/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,200 đồng/CP |
| 13/06/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,400 đồng/CP |
| 14/06/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,500 đồng/CP |
| 29/06/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,500 đồng/CP |
| 24/06/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,500 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Cảng Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: Danang Port Joint Stock Company
Tên viết tắt:DaNang Port
Địa chỉ: Số 26 Bạch Đằng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Ngọc Tâm
Điện thoại: (84.236) 382 2513
Fax: (84.236) 382 2565
Email:cangdn@danangport.com
Website:https://danangport.com
Sàn giao dịch: HNX
Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi
Ngành: Hỗ trợ vận tải
Ngày niêm yết: 30/11/2016
Vốn điều lệ: 990,000,000,000
Số CP niêm yết: 99,000,000
Số CP đang LH: 99,000,000
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ, cảng biển và cảng sông.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
- Đại lý tàu biển, vận tải đường biển; kinh doanh dịch vụ cảng, bến cảng.
- Hỗ trợ, lai dắt hỗ trợ tàu biển; vận chuyển, bảo quản; kiểm đếm và giao nhận.
- Dịch vụ Logistics; kinh doanh vận tải đa phương thức.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan, kho đông lạnh, kho khác.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độn.
- Buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán lẻ hàng hóa trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Xây dựng nhà; các công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cho thuê văn phòng, bất động sản.
- Cho thuê xe có động cơ.
- Sản xuất điện và Truyền tải, phân phối điện.
- Ngày 19/01/1976: Cảng Đà Nẵng được Bộ GTVT giao Cục đường biển trực tiếp quản lý tại Quyết định số 222-QĐ/TC.
- Ngày 15/6/1993: Bộ GTVT đã ra Quyết định số 1163/QĐ-TCLĐ thành lập DNNN Cảng Đà Nẵng trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam.
- Ngày 08/5/1998: Thủ tướng Chính phủ đã ra Quyết định số 91/1998/QĐ-TTg chuyển Cảng Đà Nẵng làm thành viên của TCT Hàng hải Việt Nam.
- Ngày 12/10/2007: Bộ trưởng Bộ GTVT đã ban hành Quyết định số 3089/QĐ-BGTVT chuyển Cảng Đà Nẵng – CT thành viên hạch toán độc lập thành Công ty TNHH MTV Cảng Đà Nẵng.
- Ngày 01/4/2008: Chính thức hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV.
- Ngày 11/06/2014: Công ty TNHH MTV Cảng Đà Nẵng tổ chức bán đấu giá cổ phần tại Sở GDCK Hà Nội.
- Ngày 24/07/2014: Cảng Đà Nẵng tiến hành ĐHCĐ lần thứ nhất và chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP.
- Ngày 22/03/2016: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán CDN.
- Ngày 30/03/2016: Ngày giao dịch đầu tiên của CDN trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 22,400 đồng/CP.
- Ngày 25/11/2016: hủy niêm yết sàn UPCoM để chuyển qua sàn HNX.
- Ngày 30/11/2016: giao dịch đầu tiên trên HNX với giá tham chiếu 24,900đ/cp.
- Tháng 11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 990 tỷ đồng.
- 20/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 25/07/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
- 09/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 09/07/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
- 09/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.