CTCP Cảng Cửa Cấm Hải Phòng (UPCoM: CCP)
Hai Phong Cua Cam Port Joint Stock Company
15,800
Mở cửa
Cao nhất15,800
Thấp nhất15,800
KLGD
Vốn hóa37.92
Dư mua
Dư bán
Cao 52T 45,500
Thấp 52T15,100
KLBQ 52T33
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-
EPS1,114
P/E14.18
F P/E4.44
BVPS21,620
P/B0.73
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 09/03/2026 | 15,800 | 0 (0.00%) | 0 |
| 06/03/2026 | 15,800 | 0 (0.00%) | 0 |
| 05/03/2026 | 15,800 | 0 (0.00%) | 0 |
| 04/03/2026 | 15,800 | 0 (0.00%) | 0 |
| 03/03/2026 | 15,800 | 0 (0.00%) | 0 |
| 04/05/2018 | Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 600 đồng/CP |
| 25/05/2017 | Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 900 đồng/CP |
| 26/01/2026 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2025 |
| 27/10/2025 | BCTC quý 3 năm 2025 |
| 05/09/2025 | BCTC quý 2 năm 2025 |
| 18/07/2025 | Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2025 |
| 14/05/2025 | BCTC quý 1 năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Cảng Cửa Cấm Hải Phòng
Tên tiếng Anh: Hai Phong Cua Cam Port Joint Stock Company
Tên viết tắt:CUA CAM PORT JSC
Địa chỉ: Số 2 - Đường Ngô Quyền - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Người công bố thông tin: Mr. Vũ Trung Kiên
Điện thoại: (84.225) 382 7038 - 383 7391
Fax: (84.225) 383 7393
Email:camporthp1@gmail.com
Website:http://www.cuacamport.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi
Ngành: Hỗ trợ vận tải
Ngày niêm yết: 16/03/2017
Vốn điều lệ: 24,000,000,000
Số CP niêm yết: 2,400,000
Số CP đang LH: 2,400,000
- Bốc xếp, kho bãi, giao nhận dịch vụ cho tàu biển.
- Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Cảng Cửa Cấm Hải Phòng thuộc Sở Thủy Sản Hải Phòng, thành lập ngày 16/01/1981.
- Ngày 06/01/2004: Công ty chuyển đổi từ Xí nghiệp thành CTCP Cảng Cửa Cấm Hải Phòng.
- Ngày 09/01/2004: Công ty được cấp GCN ĐKKD CTCP số 020300682 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng với số vốn điều lệ ban đầu là 24 tỷ đồng.
- Ngày 16/03/2017: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,600đ/CP.
- 17/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 18/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 12/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 25/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 22/04/2022 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.