CTCP Dây Cáp điện Việt Nam (HOSE: CAV)

Vietnam Electric Cable Corporation

58,300

-3,100 (-5.05%)
13/05/2021 13:45

Mở cửa60,500

Cao nhất60,500

Thấp nhất57,200

KLGD6,300

Vốn hóa3,351.63

Dư mua700

Dư bán5,000

Cao 52T 72,500

Thấp 52T57,200

KLBQ 52T1,753

NN mua-

% NN sở hữu0.30

Cổ tức TM4,000

T/S cổ tức0.07

Beta-

EPS*6,708

P/E9.15

F P/E7.06

BVPS28,565

P/B2.15

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng CAV: GEX VNM MBB DQC THI
Trending: VNM (161.933) - HPG (159.068) - MBB (123.226) - ROS (117.657) - TCB (109.856)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/05/202158,300-3,100 (-5.05%)6,300
12/05/202161,400 (0.00%)600
11/05/202161,4001,400 (+2.33%)1,100
10/05/202160,000 (0.00%)300
07/05/202160,000-1,500 (-2.44%)3,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/01/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
15/12/2020Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
04/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
05/09/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
02/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/04/2019
2 SSI (CK SSI) 30 0 18/04/2018
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 20/04/2018
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
7 KIS (CK KIS) 20 0 08/05/2019
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 30 0 22/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 19/02/2021
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 30/08/2019
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
14 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 MBKE (CK MBKE) 20 0 18/06/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
18 BSC (CK BIDV) 40 0 04/03/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VIX (CK IB) 40 0 18/02/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 08/04/2020
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 5 11/02/2020
24 ABS (CK An Bình) 1 0 05/03/2021
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
29 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
04/05/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
19/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
19/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
08/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
12/03/2021Nghị quyết HĐQT về kế hoạch tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021

CTCP Dây Cáp điện Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Dây Cáp điện Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Electric Cable Corporation

Tên viết tắt:CADIVI

Địa chỉ: 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Lộc

Điện thoại: (84.28) 829 9443 - 829 2971

Fax: (84.28) 829 9437

Email:cadivi@cadivi.com.vn

Website:http://www.cadivi-vn.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 08/12/2014

Vốn điều lệ: 576,000,000,000

Số CP niêm yết: 57,600,000

Số CP đang LH: 57,489,430

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300381564

GPTL: 1433/QÐ-BCN

Ngày cấp: 01/06/2006

GPKD: 4103007511

Ngày cấp: 08/08/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu dây cáp điện, khí cụ điện, vật liệu kỷ thuật điện, sản phẩm từ kim loại màu, thiết bị phụ tùng máy móc và vật tư các loại
- Kinh doanh nhà ở...

- Tiền thân là CTy Dây Đồng, thành lập tháng 10/1975 theo quyết định số 220/TC-QĐ của Tổng Cục Cơ Khí Luyện Kim và Điện Tử
- Được cổ phần hóa vào ngày 01/06/2006 và chính thức đi vào hoạt động ngày 09/01/2007 với vốn điều lệ 160 tỷ đồng
- Ngày 08/12/2014: Cổ phiếu CAV chính thức được giao dịch trên sàn GDCK HCM
- Ngày 14/05/2021 ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch .
- Ngày 21/05/2021 ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.