CTCP Dây Cáp điện Việt Nam (HOSE: CAV)

Vietnam Electric Cable Corporation

60,000

(%)
08/04/2020 08:30

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa3,449

Dư mua2,040

Dư bán2,200

Cao 52T 65,000

Thấp 52T47,700

KLBQ 52T2,597

NN mua-

% NN sở hữu0.26

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*8,103

P/E7.40

F P/E7.22

BVPS27,801

P/B2.16

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CAV: GEX DQC THI RAL TYA
Trending: MWG (65.265) - VNM (55.373) - HVN (52.618) - VCB (43.659) - VIC (38.445)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dây Cáp điện Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
08/04/202060,000 (0.00%)
07/04/202060,0001,000 (+1.69%)2,010
06/04/202059,000700 (+1.20%)1,270
03/04/202058,300 (0.00%)1,670
01/04/202058,300 (0.00%)
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
05/09/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
02/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,500 đồng/CP
11/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
29/03/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
05/10/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 26/02/2020
2 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/03/2020
3 MBS (CK MB) 50 0 24/03/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 01/04/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
7 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2020
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
9 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 09/03/2020
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
12 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/03/2020
13 BSC (CK BIDV) 40 0 13/03/2020
14 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
15 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
17 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
18 FNS (CK Funan) 40 0 11/03/2020
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
31/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt ký kết hợp đồng đặt cọc nhận chuyển nhượng phần vốn góp tại CFT
13/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020
22/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt thực hiện hợp đồng mua, bán đồng Cathode
01/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019
12/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019

CTCP Dây Cáp điện Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Dây Cáp điện Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Electric Cable Corporation

Tên viết tắt:CADIVI

Địa chỉ: 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Lộc

Điện thoại: (84.28) 829 9443 - 829 2971

Fax: (84.28) 829 9437

Email:cadivi@cadivi.com.vn

Website:http://www.cadivi-vn.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất trang thiết bị, dụng cụ điện

Ngày niêm yết: 08/12/2014

Vốn điều lệ: 576,000,000,000

Số CP niêm yết: 57,600,000

Số CP đang LH: 57,489,430

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300381564

GPTL: 1433/QÐ-BCN

Ngày cấp: 01/06/2006

GPKD: 4103007511

Ngày cấp: 08/08/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu dây cáp điện, khí cụ điện, vật liệu kỷ thuật điện, sản phẩm từ kim loại màu, thiết bị phụ tùng máy móc và vật tư các loại
- Kinh doanh nhà ở...

- Tiền thân là CTy Dây Đồng, thành lập tháng 10/1975 theo quyết định số 220/TC-QĐ của Tổng Cục Cơ Khí Luyện Kim và Điện Tử
- Được cổ phần hóa vào ngày 01/06/2006 và chính thức đi vào hoạt động ngày 09/01/2007 với vốn điều lệ 160 tỷ đồng
- Ngày 08/12/2014: Cổ phiếu CAV chính thức được giao dịch trên sàn GDCK HCM

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.