CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (HNX: CAP)

Yen Bai Joint Stock Forest Agricultural Products And Foodstuff Company

57,000

-1,100 (-1.89%)
20/04/2021 15:05

Mở cửa58,100

Cao nhất58,100

Thấp nhất54,000

KLGD38,462

Vốn hóa298.45

Dư mua11,380

Dư bán19,477

Cao 52T 62,700

Thấp 52T25,200

KLBQ 52T13,634

NN mua-

% NN sở hữu2.13

Cổ tức TM7,500

T/S cổ tức0.13

Beta-

EPS*5,292

P/E10.98

F P/E12.68

BVPS14,982

P/B3.88

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng CAP: BAX IDV VNM APF HMC
Trending: ROS (151.172) - HPG (146.873) - FLC (117.388) - MBB (105.925) - STB (101.955)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202157,000-1,100 (-1.89%)38,462
19/04/202158,100-800 (-1.36%)7,500
16/04/202158,900 (0.00%)6,678
15/04/202158,900-200 (-0.34%)13,600
14/04/202159,100300 (+0.51%)16,651
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
29/03/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 4,000 đồng/CP
25/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 3,500 đồng/CP
29/08/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
29/08/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 4,000 đồng/CP
06/09/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 03/10/2018
2 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
3 MBS (CK MB) 50 0 28/10/2020
4 KBSV (CK KB Việt Nam) 35 0 19/02/2021
5 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
6 ACBS (CK ACB) 10 0 14/04/2017
7 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
8 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
10 BSC (CK BIDV) 30 0 04/03/2021
11 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
12 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 31/03/2021
13 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
14 VIX (CK IB) 10 0 18/02/2019
15 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 05/09/2019
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
17 ABS (CK An Bình) 1 0 05/03/2021
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
12/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc trả cổ tức niên độ 2019 - 2020
22/01/2021BCTC quý 1 năm 2021
01/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
02/12/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
26/11/2020Báo cáo thường niên năm 2020

CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

Tên đầy đủ: CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

Tên tiếng Anh: Yen Bai Joint Stock Forest Agricultural Products And Foodstuff Company

Tên viết tắt:YFATUF

Địa chỉ: Số 279 - Đường Nguyễn Phúc - P. Nguyễn Phúc - Tp. Yên Bái - T. Yên Bái

Người công bố thông tin: Ms. Hứa Minh Hồng

Điện thoại: (84.216) 386 2278

Fax: (84.216) 386 2804

Email:yfatuf@gmail.com

Website:http://yfatuf.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất giấy

Ngày niêm yết: 09/01/2008

Vốn điều lệ: 52,360,230,000

Số CP niêm yết: 5,236,023

Số CP đang LH: 5,236,023

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5200116441

GPTL: 53/QÐ-UB

Ngày cấp: 09/06/1994

GPKD: 1603000045

Ngày cấp: 01/10/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Chế biến, gia công, KD lâm sản
- Chế biến, gia công, KD nông sản thực phẩm
- KD xuất nhập khẩu phụ tùng, vật tư, thiết bị, hàng hoá tổng hợp
- KD dịch vụ du lịch, thương mại tổng hợp, dịch vụ khách sạn, nhà hàng, cho thuê văn phòng...

- Tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái, được thành lập từ năm 1972
- Ngày 01/10/2004, CTy được chuyển đổi hình thức sở hữu từ DNNN sang CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.