CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (HNX: CAP)

Yen Bai Joint Stock Forest Agricultural Products And Foodstuff Company

39,100

300 (+0.77%)
16/08/2019 14:59

Mở cửa38,900

Cao nhất39,800

Thấp nhất38,900

KLGD17,500

Vốn hóa186

Dư mua5,200

Dư bán27,700

Cao 52T 46,300

Thấp 52T35,000

KLBQ 52T7,402

NN mua-

% NN sở hữu2.05

Cổ tức TM4,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS6,695

P/E5.80

F P/E11.54

BVPS13,065

P/B2.99

Mã xem cùng CAP: BHN MWG INN AMV GVR
Trending: MWG (27.946) - HPG (26.797) - VNM (26.487) - FPT (20.587) - VGI (17.760)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/08/201939,100300 (+0.77%)17,500
15/08/201938,800800 (+2.11%)42,400
14/08/201938,000-400 (-1.04%)7,700
13/08/201938,400-200 (-0.52%)6,010
12/08/201938,600-900 (-2.28%)500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
29/08/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
29/08/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 4,000 đồng/CP
06/09/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
19/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2,700 đồng/CP
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 3,400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MBS (CK MB) 50 0 16/08/2019
2 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/08/2019
3 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
5 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 16/08/2019
6 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/08/2019
7 BSC (CK BIDV) 30 0 12/08/2019
8 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
9 ABS (CK An Bình) 1 0 05/08/2019
10 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
11 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/07/2019
12 HFT (CK HFT) 40 0 16/08/2019
24/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
18/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
31/05/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
23/05/2019BCTC Soát xét quý 1 năm 2019
23/04/2019BCTC quý 1 năm 2019

CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

Tên đầy đủ: CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

Tên tiếng Anh: Yen Bai Joint Stock Forest Agricultural Products And Foodstuff Company

Tên viết tắt:YFATUF

Địa chỉ: Số 279 - Đường Nguyễn Phúc - P. Nguyễn Phúc - Tp. Yên Bái - T. Yên Bái

Người công bố thông tin: Ms. Hứa Minh Hồng

Điện thoại: (84.216) 386 2278

Fax: (84.216) 386 2804

Email:yfatuf@gmail.com

Website:http://yfatuf.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất giấy

Ngày niêm yết: 09/01/2008

Vốn điều lệ: 47,600,880,000

Số CP niêm yết: 4,760,088

Số CP đang LH: 4,760,088

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 5200116441

GPTL: 53/QÐ-UB

Ngày cấp: 09/06/1994

GPKD: 1603000045

Ngày cấp: 01/10/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Chế biến, gia công, KD lâm sản
- Chế biến, gia công, KD nông sản thực phẩm
- KD xuất nhập khẩu phụ tùng, vật tư, thiết bị, hàng hoá tổng hợp
- KD dịch vụ du lịch, thương mại tổng hợp, dịch vụ khách sạn, nhà hàng, cho thuê văn phòng...

- Tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái, được thành lập từ năm 1972
- Ngày 01/10/2004, CTy được chuyển đổi hình thức sở hữu từ DNNN sang CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.