CTCP CIC39 (HOSE: C32)

CIC39 Corporation

24,150

(%)
07/08/2020 15:00

Mở cửa24,150

Cao nhất24,500

Thấp nhất23,700

KLGD207,060

Vốn hóa363

Dư mua5,780

Dư bán7,370

Cao 52T 26,000

Thấp 52T18,900

KLBQ 52T44,737

NN mua200

% NN sở hữu22.21

Cổ tức TM2,400

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,719

P/E5.12

F P/E3.14

BVPS35,813

P/B0.67

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng C32: DHA KSB HPG GIL CSV
Trending: HPG (67.647) - VNM (46.791) - MWG (35.551) - HVN (33.459) - FPT (26.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP CIC39
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/08/202024,150 (0.00%)207,060
06/08/202024,150850 (+3.65%)391,460
05/08/202023,300600 (+2.64%)295,970
04/08/202022,700500 (+2.25%)130,950
03/08/202022,200900 (+4.23%)193,280
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
17/08/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
15/11/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
29/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
08/11/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
18/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 28/07/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
3 SSI (CK SSI) 20 0 24/07/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 19/06/2020
5 MBS (CK MB) 40 0 29/07/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 03/06/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 30 0 29/06/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 02/07/2020
9 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 25/05/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 24/07/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 11/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
15 MBKE (CK MBKE) 30 0 30/07/2019
16 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 08/07/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 BSC (CK BIDV) 30 0 10/07/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 35 0 27/07/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 08/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 40 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 40 0 30/07/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 10/07/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
28/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
27/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
27/07/2020Nghị quyết HĐQT về ngày đăng kí cuối cùng để thực hiện quyền chi trả cổ tức còn lại năm 2019 bằng tiền
27/07/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua đơn đề nghị thôi giữ chức Chủ tịch HĐQT của ông Võ Văn Lãnh

CTCP CIC39

Tên đầy đủ: CTCP CIC39

Tên tiếng Anh: CIC39 Corporation

Tên viết tắt:CIC39

Địa chỉ: Số 45A - Đường Nguyễn Văn Tiết - P. Lái Thiêu - Tx. Thuận An - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Lữ Minh Quân

Điện thoại: (84.274) 375 9446

Fax: (84.274) 375 5605

Email:ctydt-xaydung32@vnn.vn - cic32bd@gmail.com

Website:https://www.cic39.vn/Home/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 30/11/2012

Vốn điều lệ: 150,301,450,000

Số CP niêm yết: 15,030,145

Số CP đang LH: 15,030,145

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700146225

GPTL:

Ngày cấp: 11/12/2008

GPKD: 3700146225

Ngày cấp: 24/12/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường và hạ tầng kỹ thuật;
- Khai thác, sản xuất và kinh doanh đá xây dựng;
- Sản xuất và kinh doanh cống bê tông ly tâm, cống hộp các loại;
- Sản xuất gạch không nung (gạch terrazzo, gạch tự chèn, gạch block);
- Kinh doanh vật liệu xây dựng và cho thuê công cụ dụng cụ thi công;
- Hoạt động cân hàng hóa liên quan đến vận tải...

- Tiền thân là CT Kinh doanh Phát triển nhà Sông Bé (SB.P.Corp) – là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo quyết định số 06/QĐ-UB ngày 08/01/1993 của UBND tỉnh Sông Bé
- Năm 1997, CT đã đổi tên thành CT Đầu tư Xây dựng 3/2
- Ngày 11/12/2008 CT Đầu tư Xây dựng 3/2 chính thức chuyển đổi sang mô hình CTCP với tên gọi CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2...
- Ngày 18/05/2020 đổi tên thành CTCP CIC39.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.