CTCP CIC39 (HOSE: C32)

CIC39 Corporation

22,350

-200 (-0.89%)
10/07/2020 15:00

Mở cửa22,500

Cao nhất22,550

Thấp nhất22,350

KLGD125,150

Vốn hóa336

Dư mua24,150

Dư bán21,300

Cao 52T 26,000

Thấp 52T18,900

KLBQ 52T33,266

NN mua400

% NN sở hữu22.89

Cổ tức TM2,400

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,719

P/E4.78

F P/E2.93

BVPS34,010

P/B0.66

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng C32: BCE NT2 DHA KSB FCN
Trending: HPG (50.851) - VNM (36.088) - FLC (28.596) - ITA (27.880) - MWG (26.259)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP CIC39
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
10/07/202022,350-200 (-0.89%)125,150
09/07/202022,550-50 (-0.22%)167,780
08/07/202022,600 (0.00%)114,500
07/07/202022,600-200 (-0.88%)39,310
06/07/202022,800800 (+3.64%)176,220
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
15/11/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
29/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
08/11/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
18/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
18/06/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 25/05/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 30/07/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 01/07/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
13 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 11/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 35 0 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 30 0 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 08/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 40 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 40 0 22/06/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 22/05/2020
22/05/2020Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2020
20/05/2020Điều lệ năm 2020
28/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
27/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
21/04/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP CIC39

Tên đầy đủ: CTCP CIC39

Tên tiếng Anh: CIC39 Corporation

Tên viết tắt:CIC39

Địa chỉ: Số 45A - Đường Nguyễn Văn Tiết - P. Lái Thiêu - Tx. Thuận An - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Lữ Minh Quân

Điện thoại: (84.274) 375 9446

Fax: (84.274) 375 5605

Email:ctydt-xaydung32@vnn.vn - cic32bd@gmail.com

Website:https://www.cic39.vn/Home/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 30/11/2012

Vốn điều lệ: 150,301,450,000

Số CP niêm yết: 15,030,145

Số CP đang LH: 15,030,145

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700146225

GPTL:

Ngày cấp: 11/12/2008

GPKD: 3700146225

Ngày cấp: 24/12/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường và hạ tầng kỹ thuật;
- Khai thác, sản xuất và kinh doanh đá xây dựng;
- Sản xuất và kinh doanh cống bê tông ly tâm, cống hộp các loại;
- Sản xuất gạch không nung (gạch terrazzo, gạch tự chèn, gạch block);
- Kinh doanh vật liệu xây dựng và cho thuê công cụ dụng cụ thi công;
- Hoạt động cân hàng hóa liên quan đến vận tải...

- Tiền thân là CT Kinh doanh Phát triển nhà Sông Bé (SB.P.Corp) – là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo quyết định số 06/QĐ-UB ngày 08/01/1993 của UBND tỉnh Sông Bé
- Năm 1997, CT đã đổi tên thành CT Đầu tư Xây dựng 3/2
- Ngày 11/12/2008 CT Đầu tư Xây dựng 3/2 chính thức chuyển đổi sang mô hình CTCP với tên gọi CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2...
- Ngày 18/05/2020 đổi tên thành CTCP CIC39.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.