Tập đoàn Bảo Việt (HOSE: BVH)

Bao Viet Holdings

36,000

-2,000 (-5.26%)
30/03/2020 15:00

Mở cửa35,700

Cao nhất37,800

Thấp nhất35,350

KLGD539,450

Vốn hóa26,724

Dư mua10,410

Dư bán6,530

Cao 52T 93,700

Thấp 52T32,300

KLBQ 52T241,599

NN mua9,030

% NN sở hữu28.94

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,464

P/E25.96

F P/E22.57

BVPS26,678

P/B1.35

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BVH: VCB VNM HVN VIC MWG
Trending: VNM (73.129) - VCB (55.491) - MWG (54.657) - HVN (53.315) - VIC (43.162)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tập đoàn Bảo Việt
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/03/202036,000-2,000 (-5.26%)539,450
27/03/202038,000-1,500 (-3.80%)891,510
26/03/202039,5002,550 (+6.90%)1,358,190
25/03/202036,9502,400 (+6.95%)572,360
24/03/202034,5502,250 (+6.97%)656,590
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
15/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
02/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
02/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
28/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
21/05/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 06/03/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 06/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 10 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 17/02/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 09/03/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 03/03/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 50 0 10/03/2020
12 ACBS (CK ACB) 50 0 06/03/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 05/03/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 19/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 05/03/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 13/03/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 14/01/2020
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 BOS (CK BOS) 50 0 04/03/2020
28 FNS (CK Funan) 40 0 27/12/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/02/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 02/03/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
12/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020
15/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt chủ trương, thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo với các công ty con
30/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
30/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
30/01/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2019

Tập đoàn Bảo Việt

Tên đầy đủ: Tập đoàn Bảo Việt

Tên tiếng Anh: Bao Viet Holdings

Tên viết tắt:Tập Đoàn Bảo Việt

Địa chỉ: Số 72 - Phố Trần Hưng Đạo - P. Trần Hưng Đạo - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Ngọc Tú

Điện thoại: (84.24) 3928 9999 - 3928 9898

Fax: (84.24) 3928 9609 - 3928 9610

Email:service@baoviet.com.vn

Website:http://www.baoviet.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 25/06/2009

Vốn điều lệ: 7,423,227,640,000

Số CP niêm yết: 742,322,764

Số CP đang LH: 742,322,764

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100111761

GPTL: 310/2005/QÐ-TTg

Ngày cấp: 28/11/2005

GPKD: 0100111761

Ngày cấp: 15/10/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư vốn vào các công ty con, công ty liên kết, kinh doanh dịch vụ tài chính và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật và kinh doanh bất động sản

- Tiền thân là Công ty bảo hiểm Việt Nam được thành lập theo quyết định số 179/CP ngày 17/12/1964
- Tập đoàn Bảo Việt hoạt động theo mô hình CTy mẹ - CTy con, chính thức ra mắt ngày 23/1/2008

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.