CTCP Nhựa Bình Minh (HOSE: BMP)

Binh Minh Plastics Joint Stock Company

61,000

2,400 (+4.10%)
18/09/2020 15:00

Mở cửa60,000

Cao nhất61,200

Thấp nhất59,300

KLGD396,850

Vốn hóa4,994

Dư mua25,700

Dư bán36,520

Cao 52T 61,000

Thấp 52T31,200

KLBQ 52T160,186

NN mua53,720

% NN sở hữu82.24

Cổ tức TM3,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,164

P/E11.35

F P/E8.24

BVPS31,303

P/B1.95

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BMP: HPG HSG VNM CVN TTA
Trending: HPG (51.650) - VNM (40.780) - HSG (37.948) - HVN (31.692) - MWG (28.838)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nhựa Bình Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/09/202061,0002,400 (+4.10%)396,850
17/09/202058,600-500 (-0.85%)132,340
16/09/202059,100-600 (-1.01%)89,510
15/09/202059,7002,200 (+3.83%)719,540
14/09/202057,5001,300 (+2.31%)256,810
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
17/07/2020Trả cổ tức đợt 3/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
05/05/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
04/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
04/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
07/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 11/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 10/09/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 14/09/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 08/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
27 BOS (CK BOS) 40 10 09/09/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 15/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
32 SSV (CK Shinhan) 50 0 11/09/2020
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
27/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
27/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
29/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
24/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
24/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020

CTCP Nhựa Bình Minh

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa Bình Minh

Tên tiếng Anh: Binh Minh Plastics Joint Stock Company

Tên viết tắt:BM PLASCO.

Địa chỉ: 240 Hậu Giang - P. 9 - Q. 6 - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin:

Điện thoại: (84.28) 3969 0973

Fax: (84.28) 3960 6814

Email:binhminhplas@hcm.fpt.vn

Website:http://www.binhminhplastic.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 11/07/2006

Vốn điều lệ: 818,609,380,000

Số CP niêm yết: 81,860,938

Số CP đang LH: 81,860,938

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301464823

GPTL: 209/2003/QĐ-BCN

Ngày cấp: 04/12/2003

GPKD: 0301464823

Ngày cấp: 01/02/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SXKD các sản phẩm dân dụng và công nghiệp từ chất dẻo và cao su; thiết kế chế tạo khuôn mẫu ngành nhựa, ngành đúc
- SXKD máy móc, thiết bị, vật tư cho ngành xây dựng, trang trí nội thất
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, máy móc ngành nhựa, cơ khí, cấp thoát nước
- Xây dựng, tư vấn các công trình kỹ thuật dân dụng
- Kiểm tra, giám định ngành hóa chất...

- Thành lập năm 1977 với tên gọi Nhà máy Công tư hợp doanh Nhựa Bình Minh.
- Năm 2004, Công ty tiến hành cổ phần hóa và đến ngày 02/1/2004 chính thức chuyển đổi thành Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh.
- Ngày 11/7/2006 cổ phiếu của Công ty được chính thức giao dịch trên thị trường chứng khoán với mã chứng khoán BMP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.