Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh (HOSE: BMI)

Bao Minh Insurance Corporation

25,600

-100 (-0.39%)
18/11/2019 14:00

Mở cửa26,000

Cao nhất26,000

Thấp nhất25,300

KLGD31,770

Vốn hóa2,339

Dư mua35,820

Dư bán1,950

Cao 52T 28,000

Thấp 52T19,100

KLBQ 52T139,645

NN mua70

% NN sở hữu37.59

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,523

P/E16.87

F P/E12.69

BVPS24,485

P/B1.05

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BMI: BVH PVI ANV GTN PGI
Trending: VNM (27.882) - HPG (22.387) - FLC (21.133) - MWG (20.841) - FPT (20.389)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/11/201925,600-100 (-0.39%)31,770
15/11/201925,700-200 (-0.77%)43,110
14/11/201925,900-500 (-1.89%)113,300
13/11/201926,400 (0.00%)138,960
12/11/201926,400-300 (-1.12%)118,180
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
10/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
28/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
31/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
22/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
31/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 10 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 16/10/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 05/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 26/02/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 40 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 07/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 30 0 04/11/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/09/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 10/07/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
25 IBSC (CK IB) 50 10 06/11/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
27 FNS (CK Funan) 30 0 18/10/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
30 HFT (CK HFT) 30 -10 01/11/2019
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
21/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 3 năm 2019
18/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
22/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
02/08/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
19/07/2019BCTC quý 2 năm 2019

Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên tiếng Anh: Bao Minh Insurance Corporation

Tên viết tắt:BAO MINH

Địa chỉ: 26 Tôn Thất Đạm - Q.1 - Tp.Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đức Hiệp

Điện thoại: (84.28) 3829 4180

Fax: (84.28) 3829 4185

Email:baominh@baominh.com.vn

Website:http://www.baominh.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 21/04/2008

Vốn điều lệ: 913,540,370,000

Số CP niêm yết: 91,354,037

Số CP đang LH: 91,354,037

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300446973

GPTL: 1691/2004/QĐ-BTC

Ngày cấp: 03/06/2004

GPKD: 27GP/KDBH

Ngày cấp: 08/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ
- Kinh doanh tái bảo hiểm phi nhân thọ
- Đầu tư tài chính

- CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh (Bảo Minh) được thành lập theo QĐ số 1164TC/TCCB ngày 28/11/1994
- Năm 2004, CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh tiến hành CPH và chuyển sang mô hình TCTy CP và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2004.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.