Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh (HOSE: BMI)

Bao Minh Insurance Corporation

29,900

-500 (-1.64%)
14/05/2021 15:00

Mở cửa30,500

Cao nhất31,700

Thấp nhất29,500

KLGD1,314,500

Vốn hóa2,731.49

Dư mua3,900

Dư bán58,400

Cao 52T 33,500

Thấp 52T20,000

KLBQ 52T421,146

NN mua200

% NN sở hữu33.44

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0.05

Beta-

EPS*1,813

P/E16.77

F P/E10.03

BVPS25,842

P/B1.18

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng BMI: BVH MBB HPG CTG TCB
Trending: HPG (160.624) - VNM (151.472) - MBB (129.449) - ROS (121.017) - TCB (108.269)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/05/202129,900-500 (-1.64%)1,314,500
13/05/202130,4001,950 (+6.85%)3,063,400
12/05/202128,45050 (+0.18%)599,800
11/05/202128,400-100 (-0.35%)587,700
10/05/202128,500400 (+1.42%)415,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
10/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
28/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
31/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
22/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
5 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
7 KIS (CK KIS) 30 0 25/03/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 40 0 22/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
15 ACBS (CK ACB) 40 0 25/03/2021
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
17 MBKE (CK MBKE) 40 0 26/03/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 26/02/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 10/03/2021
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 40 0 01/04/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
26/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
19/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
31/03/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
05/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
01/04/2021BCTC Kiểm toán năm 2020

Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên tiếng Anh: Bao Minh Insurance Corporation

Tên viết tắt:BAO MINH

Địa chỉ: 26 Tôn Thất Đạm - Q.1 - Tp.Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đức Hiệp

Điện thoại: (84.28) 3829 4180

Fax: (84.28) 3829 4185

Email:baominh@baominh.com.vn

Website:http://www.baominh.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 21/04/2008

Vốn điều lệ: 913,540,370,000

Số CP niêm yết: 91,354,037

Số CP đang LH: 91,354,037

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300446973

GPTL: 1691/2004/QĐ-BTC

Ngày cấp: 03/06/2004

GPKD: 27GP/KDBH

Ngày cấp: 08/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ
- Kinh doanh tái bảo hiểm phi nhân thọ
- Đầu tư tài chính

- CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh (Bảo Minh) được thành lập theo QĐ số 1164TC/TCCB ngày 28/11/1994
- Năm 2004, CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh tiến hành CPH và chuyển sang mô hình TCTy CP và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2004.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.