Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh (HOSE: BMI)

Bao Minh Insurance Corporation

25,200

200 (+0.80%)
16/09/2019 15:00

Mở cửa25,000

Cao nhất25,200

Thấp nhất24,900

KLGD144,520

Vốn hóa2,302

Dư mua24,170

Dư bán26,170

Cao 52T 28,000

Thấp 52T18,500

KLBQ 52T133,628

NN mua-

% NN sở hữu38.22

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,523

P/E16.41

F P/E12.35

BVPS24,063

P/B1.05

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BMI: BVH PVI HDG REE MBB
Trending: MWG (25.828) - VNM (25.362) - HPG (23.760) - FPT (22.443) - MBB (18.938)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/09/201925,200200 (+0.80%)144,520
13/09/201925,000 (0.00%)214,620
12/09/201925,000600 (+2.46%)94,630
11/09/201924,400300 (+1.24%)92,450
10/09/201924,100-100 (-0.41%)154,090
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
10/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
28/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
31/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
22/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
31/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 20/08/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
7 KIS (CK KIS) 30 0 23/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 06/09/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
11 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 30/08/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 29/08/2019
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 06/09/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 10/07/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
21 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 05/08/2019
25 IBSC (CK IB) 40 0 05/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
28 FNS (CK Funan) 30 0 26/08/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
30 HFT (CK HFT) 40 0 05/09/2019
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
22/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
02/08/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
19/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
26/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
26/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019

Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên tiếng Anh: Bao Minh Insurance Corporation

Tên viết tắt:BAO MINH

Địa chỉ: 26 Tôn Thất Đạm - Q.1 - Tp.Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đức Hiệp

Điện thoại: (84.28) 3829 4180

Fax: (84.28) 3829 4185

Email:baominh@baominh.com.vn

Website:http://www.baominh.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 21/04/2008

Vốn điều lệ: 913,540,370,000

Số CP niêm yết: 91,354,037

Số CP đang LH: 91,354,037

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300446973

GPTL: 1691/2004/QĐ-BTC

Ngày cấp: 03/06/2004

GPKD: 27GP/KDBH

Ngày cấp: 08/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ
- Kinh doanh tái bảo hiểm phi nhân thọ
- Đầu tư tài chính

- CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh (Bảo Minh) được thành lập theo QĐ số 1164TC/TCCB ngày 28/11/1994
- Năm 2004, CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh tiến hành CPH và chuyển sang mô hình TCTy CP và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2004.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.