Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh (HOSE: BMI)

Bao Minh Insurance Corporation

39,050

-150 (-0.38%)
24/09/2021 15:00

Mở cửa39,000

Cao nhất39,800

Thấp nhất38,600

KLGD623,000

Vốn hóa4,280.82

Dư mua44,500

Dư bán16,500

Cao 52T 40,100

Thấp 52T18,600

KLBQ 52T623,569

NN mua31,300

% NN sở hữu31.41

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0.05

Beta0.90

EPS*1,813

P/E21.62

F P/E12.93

BVPS20,263

P/B1.93

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng BMI: MIG BVH BIC PVI PGI
Trending: HPG (120,352) - MBB (91,751) - HVN (61,948) - VNM (61,895) - FLC (61,585)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/09/202139,050-150 (-0.38%)623,000
23/09/202139,200-900 (-2.24%)993,900
22/09/202140,1001,700 (+4.43%)1,921,800
21/09/202138,4001,550 (+4.21%)1,881,400
20/09/202136,850 (0.00%)1,328,500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/08/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
03/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
14/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
10/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
28/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 30 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 40 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 ACBS (CK ACB) 40 0 24/05/2021
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 40 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 40 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 40 0 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
33 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
26/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
22/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
15/07/2021BCTC quý 2 năm 2021
14/07/2021Điều lệ năm 2021
26/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên tiếng Anh: Bao Minh Insurance Corporation

Tên viết tắt:BAO MINH

Địa chỉ: 26 Tôn Thất Đạm - Q.1 - Tp.Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đức Hiệp

Điện thoại: (84.28) 3829 4180

Fax: (84.28) 3829 4185

Email:baominh@baominh.com.vn

Website:http://www.baominh.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 21/04/2008

Vốn điều lệ: 913,540,370,000

Số CP niêm yết: 91,354,037

Số CP đang LH: 109,623,985

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300446973

GPTL: 1691/2004/QĐ-BTC

Ngày cấp: 03/06/2004

GPKD: 27GP/KDBH

Ngày cấp: 08/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ
- Kinh doanh tái bảo hiểm phi nhân thọ
- Đầu tư tài chính

- CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh (Bảo Minh) được thành lập theo QĐ số 1164TC/TCCB ngày 28/11/1994
- Năm 2004, CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh tiến hành CPH và chuyển sang mô hình TCTy CP và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2004.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.