Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BID)
Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
40,650
Mở cửa40,600
Cao nhất41,250
Thấp nhất39,950
KLGD7,923,500
Vốn hóa285,418.36
Dư mua134,100
Dư bán30,400
Cao 52T 55,000
Thấp 52T32,100
KLBQ 52T6,113,251
NN mua2,085,000
% NN sở hữu17.32
Cổ tức TM450
T/S cổ tức0.01
Beta0.91
EPS4,278
P/E9.53
F P/E13.89
BVPS24,726
P/B1.65
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 13/03/2026 | 40,650 | -100 (-0.25%) | 7,923,500 |
| 12/03/2026 | 40,750 | -950 (-2.28%) | 6,452,900 |
| 11/03/2026 | 41,700 | -100 (-0.24%) | 6,154,500 |
| 10/03/2026 | 41,800 | 1,250 (+3.08%) | 14,055,500 |
| 09/03/2026 | 40,550 | -3,000 (-6.89%) | 6,134,800 |
| 14/10/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 450 đồng/CP |
| 23/12/2024 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:21 |
| 28/11/2023 | Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12.69 |
| 23/12/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25.77119312 |
| 23/12/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 200 đồng/CP |
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
Tên viết tắt:BIDV
Địa chỉ: Tháp BIDV - Số 194 Trần Quang Khải - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Mr. Trần Long
Điện thoại: (84.242) 2205 544
Fax: (84.242) 2200 399
Email:Info@bidv.com.vn
Website:https://bidv.com.vn/
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 24/01/2014
Vốn điều lệ: 70,213,619,170,000
Số CP niêm yết: 7,021,361,917
Số CP đang LH: 7,021,361,917
- Cấp tín dụng: Cho vay, chiết khấu, bảo lãnh,… đối với các cá nhân và tổ chức trên cơ sở đảm bảo an toàn cho cả khách hàng và Ngân hàng.
- Huy động vốn: Nhận tiền gửi tiết kiệm; mua bán, phát hành trái phiếu, kỳ phiếu.
- Giao dịch: Thực hiện các giao dịch ngoại tệ, các dịch vụ Tài trợ thương mại quốc tế và các dịch vụ ngân hàng khác được NHNN cho phép.
- Dịch vụ thanh toán: Thực hiện thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế qua tài khoản, thẻ ngân hàng và các phương tiện thanh toán khác.
- Địa chỉ: 198 Nguyễn Tri Phương - P.Chính Gián - Q.Thanh Khê - Tp.Đà Nẵng.
- Mã số: 3216000197
- Ngày 26/04/1957: Tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập theo Quyết định 177/TTg của Thủ tướng Chính phủ. .
- Ngày 24/06/1981: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam.
- Ngày 14/11/1990: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
- Ngày 23/04/2012: Ngân hàng Nhà nước đã cấp giấy phép số 84 về việc thành lập và hoạt động Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
- Ngày 24/01/2014: Chính thức niêm yết trên sàn giao dịch HCM (MCK:BID).
- Đến cuối năm 2014: BIDV đã thiết lập quan hệ đại lý với trên 1,700 ngân hàng và chi nhánh ngân hàng tại 122 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.
- Ngày 25/5/2015: BIDV nhận sáp nhập toàn bộ hệ thống Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB), tăng mạng lưới hoạt động với 180 chi nhánh, 798 phòng giao dịch, 1,822 máy ATM, 15,962 điểm giao dịch POS tại 63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc.
- Đến cuối 2015: BIDV đã thành lập hiện diện thương mại tại 6 quốc gia – vùng lãnh thổ: Lào, Campuchia, Myanmar, Cộng hòa Séc, Cộng hoà LB Nga và Đài Loan.
- Ngày 20/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 40,220,180,000,000 đồng.
- Tháng 03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 50,585,238,000,000 đồng.
- Tháng 01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 68,975,152,680,000 đồng.
- Tháng 06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 70,213,619,170,000 đồng.
- 23/03/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 02/03/2026 Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2026
- 02/03/2026 Giao dịch bổ sung - 123,846,649 CP
- 14/11/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 450 đồng/CP
- 07/05/2025 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 123,846,649 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.