Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BID)

Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam

40,650

-100 (-0.25%)
13/03/2026 14:54

Mở cửa40,600

Cao nhất41,250

Thấp nhất39,950

KLGD7,923,500

Vốn hóa285,418.36

Dư mua134,100

Dư bán30,400

Cao 52T 55,000

Thấp 52T32,100

KLBQ 52T6,113,251

NN mua2,085,000

% NN sở hữu17.32

Cổ tức TM450

T/S cổ tức0.01

Beta0.91

EPS4,278

P/E9.53

F P/E13.89

BVPS24,726

P/B1.65

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng BID: VCB MBB CTG HPG FPT
Trending: HPG (223,832) - FPT (186,346) - BSR (153,895) - MBB (146,554) - VCB (135,351)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BID) thành lập năm 1957, tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính. Năm 2014, cổ phiếu BID niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). BID cung cấp dịch vụ ngân hàng thương mại cho các khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. BID đã thiết lập mạng lưới ngân hàng đại lý với trên 2,300 định chế tài chính trên toàn cầu. Ngân hàng... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
13/03/202640,650-100 (-0.25%)7,923,500
12/03/202640,750-950 (-2.28%)6,452,900
11/03/202641,700-100 (-0.24%)6,154,500
10/03/202641,8001,250 (+3.08%)14,055,500
09/03/202640,550-3,000 (-6.89%)6,134,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/10/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 450 đồng/CP
23/12/2024Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:21
28/11/2023Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12.69
23/12/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25.77119312
23/12/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 200 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 25/02/2026
2 SSI (CK SSI) 50 0 06/02/2026
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 13/01/2026
4 VPS (CK VPS) 50 0 04/02/2026
5 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 25/02/2026
6 ACBS (CK ACB) 50 0 29/01/2026
7 Vietcap (CK Vietcap ) 50 0 05/01/2026
8 VIX (CK VIX ) 50 0 04/02/2026
9 MBS (CK MB) 50 0 10/02/2026
10 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 05/02/2026
11 KIS (CK KIS) 50 0 29/01/2026
12 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 06/02/2026
13 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 19/12/2025
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/02/2026
15 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2025
16 DNSE (CK DNSE ) 50 0 27/01/2026
17 MSVN (CK Maybank ) 50 0 09/02/2026
18 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 50 0 26/02/2026
19 VBSE (CK VBSE ) 50 0 02/05/2019
20 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 10/02/2026
21 SSV (CK Shinhan) 50 0 27/02/2026
22 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/02/2026
23 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 29/01/2026
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 04/02/2026
25 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/01/2026
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 02/02/2026
27 ABS (CK An Bình) 50 0 04/02/2026
28 PSI (CK Dầu khí) 50 0 11/02/2026
29 APG (CK APG ) 50 0 05/02/2026
30 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 29/01/2026
31 FNS (CK Funan) 50 0 04/02/2026
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 19/09/2025
33 Artex (CK Artex) 50 0 04/02/2026
34 EVS.,JSC (CK EVS ) 50 0 04/02/2026
35 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 02/02/2026
02/03/2026Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt phương án mua lại trái phiếu tăng vốn trước hạn theo quyền từ Quý II/2026 đến hết Quý I/2027
06/03/2026Nghị quyết HĐQT về việc thông qua tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
27/02/2026Thông báo và Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐTN 2026
12/02/2026Nghị quyết HĐQT về việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
09/02/2026Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt điều chỉnh một số nội dung Phương án chào bán cổ phiếu iêng lẻ

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam

Tên viết tắt:BIDV

Địa chỉ: Tháp BIDV - Số 194 Trần Quang Khải - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Trần Long

Điện thoại: (84.242) 2205 544

Fax: (84.242) 2200 399

Email:Info@bidv.com.vn

Website:https://bidv.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 24/01/2014

Vốn điều lệ: 70,213,619,170,000

Số CP niêm yết: 7,021,361,917

Số CP đang LH: 7,021,361,917

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
0106000439
GPTL:
177/TTg
Ngày cấp:
26/04/1957
GPKD:
0100150619
Ngày cấp:
03/04/1993
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Cấp tín dụng: Cho vay, chiết khấu, bảo lãnh,… đối với các cá nhân và tổ chức trên cơ sở đảm bảo an toàn cho cả khách hàng và Ngân hàng.

- Huy động vốn: Nhận tiền gửi tiết kiệm; mua bán, phát hành trái phiếu, kỳ phiếu.

- Giao dịch: Thực hiện các giao dịch ngoại tệ, các dịch vụ Tài trợ thương mại quốc tế và các dịch vụ ngân hàng khác được NHNN cho phép.

- Dịch vụ thanh toán: Thực hiện thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế qua tài khoản, thẻ ngân hàng và các phương tiện thanh toán khác.

VP đại diện:
- Tên VP: Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam (tại Đà Nẵng).
- Địa chỉ: 198 Nguyễn Tri Phương - P.Chính Gián - Q.Thanh Khê - Tp.Đà Nẵng.
- Mã số: 3216000197

- Ngày 26/04/1957: Tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập theo Quyết định 177/TTg của Thủ tướng Chính phủ. .

- Ngày 24/06/1981: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam.

- Ngày 14/11/1990: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.

- Ngày 23/04/2012: Ngân hàng Nhà nước đã cấp giấy phép số 84 về việc thành lập và hoạt động Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.

- Ngày 24/01/2014: Chính thức niêm yết trên sàn giao dịch HCM (MCK:BID).

- Đến cuối năm 2014: BIDV đã thiết lập quan hệ đại lý với trên 1,700 ngân hàng và chi nhánh ngân hàng tại 122 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

- Ngày 25/5/2015: BIDV nhận sáp nhập toàn bộ hệ thống Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB), tăng mạng lưới hoạt động với 180 chi nhánh, 798 phòng giao dịch, 1,822 máy ATM, 15,962 điểm giao dịch POS tại 63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc.

- Đến cuối 2015: BIDV đã thành lập hiện diện thương mại tại 6 quốc gia – vùng lãnh thổ: Lào, Campuchia, Myanmar, Cộng hòa Séc, Cộng hoà LB Nga và Đài Loan.

- Ngày 20/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 40,220,180,000,000 đồng.

- Tháng 03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 50,585,238,000,000 đồng.

- Tháng 01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 68,975,152,680,000 đồng.

- Tháng 06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 70,213,619,170,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ