Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BID)

JSC Bank For Investment And Development Of Vietnam

35,100

300 (+0.86%)
22/03/2019 15:00

Mở cửa35,400

Cao nhất35,700

Thấp nhất34,800

KLGD1,877,120

Vốn hóa119,997

Dư mua40,870

Dư bán24,750

Cao 52T 45,500

Thấp 52T21,600

KLBQ 52T2,402,701

NN mua143,900

% NN sở hữu3.12

Cổ tức TM1,020

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,499

P/E23.22

F P/E12.79

BVPS15,998

P/B2.19

Mã xem cùng BID: CTG VCB MBB HPG VNM
Trending: YEG (28.229) - HPG (27.478) - VNM (27.104) - CTG (22.256) - VIC (18.123)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/03/201935,100300 (+0.86%)1,877,120
21/03/201934,800-1,300 (-3.60%)2,239,650
20/03/201936,100-500 (-1.37%)2,700,620
19/03/201936,600-700 (-1.88%)2,819,110
18/03/201937,300100 (+0.27%)2,925,810
09/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
03/11/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 850 đồng/CP
14/08/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 8.6%, giá 10,000 đồng/CP
08/05/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 1,020 đồng/CP
08/08/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 850 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 11/03/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 06/03/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/03/2019
24 FNS (CK Funan) 50 0 27/02/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
04/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
28/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua giao dịch với bên có liên quan
18/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua giao dịch với bên có liên quan
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: JSC Bank For Investment And Development Of Vietnam

Tên viết tắt:BIDV

Địa chỉ: Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Quách Hùng Hiệp

Điện thoại: (84.24) 2220 5544

Fax: (84.24) 2220 0399

Email:Info@bidv.com.vn

Website:http://bidv.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 24/01/2014

Vốn điều lệ: 34,187,153,340,000

Số CP niêm yết: 3,418,715,334

Số CP đang LH: 3,418,715,334

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0106000439

GPTL: 177/TTg

Ngày cấp: 26/04/1957

GPKD: 0100150619

Ngày cấp: 03/04/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Ngân hàng: Cung cấp các dịch vụ ngân hàng truyền thống và hiện đại
- Bảo hiểm: Bảo hiểm, tái bảo hiểm
- Chứng khoán: Môi giới chứng khoán; Lưu ký chứng khoán; Tư vấn đầu tư
- Đầu tư tài chính: Chứng khoán, góp vốn thành lập doanh nghiệp...

VP đại diện:

- Tên VP: Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam (tại Đà Nẵng).
- Địa chỉ: 198 Nguyễn Tri Phương - P.Chính Gián - Q.Thanh Khê - Tp.Đà Nẵng.
- Mã số: 3216000197

- Tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam được thành lập theo Quyết định 177/TTg ngày 26/04/1957 của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày 24/06/1981, đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam
- Ngày 14/11/1990, đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Ngày 23/04/2012, Ngân hàng Nhà nước đã cấp giấy phép số 84 về việc thành lập và hoạt động Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Ngày 24/01/2014: Chính thức niêm yết trên sàn giao dịch HCM (MCK:BID)
- Đến cuối năm 2014, BIDV đã thiết lập quan hệ đại lý với trên 1,700 ngân hàng và chi nhánh ngân hàng tại 122 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.
- Ngày 25/5/2015: BIDV nhận sáp nhập toàn bộ hệ thống Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB), tăng mạng lưới hoạt động với 180 chi nhánh, 798 phòng giao dịch, 1,822 máy ATM, 15,962 điểm giao dịch POS tại 63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc.
- Đến cuối 2015, BIDV đã thành lập hiện diện thương mại tại 6 quốc gia – vùng lãnh thổ: Lào, Campuchia, Myanmar, Cộng hòa Séc, Cộng hoà LB Nga và Đài Loan.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.