Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BID)

JSC Bank For Investment And Development Of Vietnam

40,900

-500 (-1.21%)
24/09/2020 15:00

Mở cửa41,200

Cao nhất41,550

Thấp nhất40,800

KLGD1,523,780

Vốn hóa164,501

Dư mua191,390

Dư bán19,960

Cao 52T 55,500

Thấp 52T30,800

KLBQ 52T1,094,326

NN mua10,230

% NN sở hữu17.48

Cổ tức TM1,020

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*2,163

P/E19.14

F P/E13.32

BVPS19,824

P/B2.06

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BID: CTG VCB MBB ACB HPG
Trending: HPG (54.255) - VNM (45.816) - HSG (36.543) - MBB (36.009) - MWG (35.641)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/09/202040,900-500 (-1.21%)1,523,780
23/09/202041,400700 (+1.72%)2,105,880
22/09/202040,700-100 (-0.25%)1,160,730
21/09/202040,800-200 (-0.49%)1,006,520
18/09/202041,000500 (+1.23%)1,401,990
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
07/11/2019Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
07/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
09/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
03/11/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 850 đồng/CP
14/08/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 8.6%, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 11/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 10/09/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 08/04/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
26 BOS (CK BOS) 50 0 09/09/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 15/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
31 SSV (CK Shinhan) 50 0 11/09/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
21/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
20/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
13/08/2020Nghị quyết HĐQT số 663 ngày 12.08.2020
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
30/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: JSC Bank For Investment And Development Of Vietnam

Tên viết tắt:BIDV

Địa chỉ: Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Quách Hùng Hiệp

Điện thoại: (84.24) 2220 5544

Fax: (84.24) 2220 0399

Email:Info@bidv.com.vn

Website:http://bidv.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 24/01/2014

Vốn điều lệ: 40,220,180,400,000

Số CP niêm yết: 4,022,018,040

Số CP đang LH: 4,022,018,040

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0106000439

GPTL: 177/TTg

Ngày cấp: 26/04/1957

GPKD: 0100150619

Ngày cấp: 03/04/1993

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Ngân hàng: Cung cấp các dịch vụ ngân hàng truyền thống và hiện đại
- Bảo hiểm: Bảo hiểm, tái bảo hiểm
- Chứng khoán: Môi giới chứng khoán; Lưu ký chứng khoán; Tư vấn đầu tư
- Đầu tư tài chính: Chứng khoán, góp vốn thành lập doanh nghiệp...

VP đại diện:

- Tên VP: Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam (tại Đà Nẵng).
- Địa chỉ: 198 Nguyễn Tri Phương - P.Chính Gián - Q.Thanh Khê - Tp.Đà Nẵng.
- Mã số: 3216000197

- Tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam được thành lập theo Quyết định 177/TTg ngày 26/04/1957 của Thủ tướng Chính phủ
- Ngày 24/06/1981, đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam
- Ngày 14/11/1990, đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Ngày 23/04/2012, Ngân hàng Nhà nước đã cấp giấy phép số 84 về việc thành lập và hoạt động Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Ngày 24/01/2014: Chính thức niêm yết trên sàn giao dịch HCM (MCK:BID)
- Đến cuối năm 2014, BIDV đã thiết lập quan hệ đại lý với trên 1,700 ngân hàng và chi nhánh ngân hàng tại 122 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.
- Ngày 25/5/2015: BIDV nhận sáp nhập toàn bộ hệ thống Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu Long (MHB), tăng mạng lưới hoạt động với 180 chi nhánh, 798 phòng giao dịch, 1,822 máy ATM, 15,962 điểm giao dịch POS tại 63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc.
- Đến cuối 2015, BIDV đã thành lập hiện diện thương mại tại 6 quốc gia – vùng lãnh thổ: Lào, Campuchia, Myanmar, Cộng hòa Séc, Cộng hoà LB Nga và Đài Loan.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.