Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BIC)

BIDV Insurance Corporation

22,000

-500 (-2.22%)
26/01/2021 15:00

Mở cửa22,500

Cao nhất22,800

Thấp nhất21,500

KLGD82,000

Vốn hóa2,580.09

Dư mua12,400

Dư bán10,600

Cao 52T 26,900

Thấp 52T15,700

KLBQ 52T78,520

NN mua6,200

% NN sở hữu46.46

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,587

P/E14.18

F P/E10.95

BVPS20,047

P/B1.12

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BIC: BMI BVH MIG MBB HDB
Trending: HPG (86.760) - ROS (79.322) - MBB (66.468) - SHB (63.899) - STB (56.322)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/01/202122,000-500 (-2.22%)82,000
25/01/202122,500300 (+1.35%)220,400
22/01/202122,200-200 (-0.89%)61,100
21/01/202122,400400 (+1.82%)144,200
20/01/202122,000500 (+2.33%)221,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
28/10/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 800 đồng/CP
16/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
12/04/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
13/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/01/2021
2 SSI (CK SSI) 20 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 03/11/2017
4 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 20 -20 07/01/2021
6 KIS (CK KIS) 20 0 10/10/2017
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 30 0 13/04/2018
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 06/09/2017
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 18/05/2017
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 18/01/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
14 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
17 MBKE (CK MBKE) 10 0 05/01/2021
18 BSC (CK BIDV) 40 0 07/01/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 11/01/2021
21 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 28/09/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 ABS (CK An Bình) 1 0 08/01/2021
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 05/09/2019
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26 FNS (CK Funan) 20 0 08/01/2021
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
28 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
29 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
30/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
03/08/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
03/08/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
31/07/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: BIDV Insurance Corporation

Tên viết tắt:BIC

Địa chỉ: Tầng 16 Tháp A Toà nhà VINCOM - 191 Bà Triệu - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Minh Hải

Điện thoại: (84.24) 2220 0282

Fax: (84.24) 2220 0281

Email:bic@bidv.com.vn

Website:http://www.bic.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 06/09/2011

Vốn điều lệ: 1,172,768,950,000

Số CP niêm yết: 117,276,895

Số CP đang LH: 117,276,895

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100931299

GPTL: 11GP/KDBH

Ngày cấp: 10/04/2006

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Bảo hiểm phi nhân thọ
- Tái bảo hiểm
- Đầu tư tài chính
- Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật...

- Tháng 07/1999: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam cùng CT Bảo hiểm Quốc tế QBE (Úc) hợp tác thành lập CT Liên doanh Bảo hiểm Việt Úc (BIDV-QBE)
- Tháng 01/2006: BIDV chính thức mua lại phần vốn góp của QBE trong Liên doanh Bảo hiểm Việt Úc và đổi tên thành CT Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIC)
- Ngày 01/10/2010: BIC chính thức chuyển đổi từ 100% vốn Nhà nước sang CTCP với tên gọi mới là TCT Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.