Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BIC)

BIDV Insurance Corporation

19,700

-50 (-0.25%)
28/09/2020 10:50

Mở cửa19,850

Cao nhất19,950

Thấp nhất19,700

KLGD52,850

Vốn hóa2,310

Dư mua30,500

Dư bán11,750

Cao 52T 28,000

Thấp 52T16,300

KLBQ 52T35,158

NN mua-

% NN sở hữu46.87

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,587

P/E12.44

F P/E10.39

BVPS19,193

P/B1.03

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BIC: BMI BVH PGI MBG TCT
Trending: HPG (49.155) - VNM (46.559) - MBB (41.335) - MWG (39.235) - STB (36.718)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/09/202019,700-50 (-0.25%)52,960
25/09/202019,750-200 (-1%)75,590
24/09/202019,950-50 (-0.25%)70,820
23/09/202020,000 (0.00%)115,020
22/09/202020,000-250 (-1.23%)114,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
16/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
25/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
12/04/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 700 đồng/CP
13/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
24/03/2015Trả cổ tức đợt 1/2014 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 03/11/2017
3 SSI (CK SSI) 20 0 03/09/2019
4 KIS (CK KIS) 20 0 10/10/2017
5 MBS (CK MB) 30 0 13/04/2018
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 20 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 18/05/2017
10 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 06/09/2017
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/11/2018
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 11/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
18 BSC (CK BIDV) 40 0 14/09/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 10/09/2020
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
21 ABS (CK An Bình) 1 0 15/04/2020
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 05/09/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
25 FNS (CK Funan) 40 0 10/03/2017
26 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
03/08/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
03/08/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
31/07/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
15/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: BIDV Insurance Corporation

Tên viết tắt:BIC

Địa chỉ: Tầng 16 Tháp A Toà nhà VINCOM - 191 Bà Triệu - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Minh Hải

Điện thoại: (84.24) 2220 0282

Fax: (84.24) 2220 0281

Email:bic@bidv.com.vn

Website:http://www.bic.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 06/09/2011

Vốn điều lệ: 1,172,768,950,000

Số CP niêm yết: 117,276,895

Số CP đang LH: 117,276,895

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100931299

GPTL: 11GP/KDBH

Ngày cấp: 10/04/2006

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Bảo hiểm phi nhân thọ
- Tái bảo hiểm
- Đầu tư tài chính
- Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật...

- Tháng 07/1999: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam cùng CT Bảo hiểm Quốc tế QBE (Úc) hợp tác thành lập CT Liên doanh Bảo hiểm Việt Úc (BIDV-QBE)
- Tháng 01/2006: BIDV chính thức mua lại phần vốn góp của QBE trong Liên doanh Bảo hiểm Việt Úc và đổi tên thành CT Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIC)
- Ngày 01/10/2010: BIC chính thức chuyển đổi từ 100% vốn Nhà nước sang CTCP với tên gọi mới là TCT Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.