CTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn (UPCoM: APT)
SaiGon Aquatic Products Trading Joint Stock Company
2,500
Mở cửa2,500
Cao nhất2,500
Thấp nhất2,500
KLGD
Vốn hóa22
Dư mua
Dư bán
Cao 52T 3,600
Thấp 52T2,200
KLBQ 52T18
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.03
EPS-2,698
P/E-0.93
F P/E2.50
BVPS-7,606
P/B-0.33
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 18/05/2026 | 2,500 | 0 (0.00%) | 0 |
| 15/05/2026 | 2,500 | 0 (0.00%) | 0 |
| 14/05/2026 | 2,500 | 0 (0.00%) | 0 |
| 13/05/2026 | 2,500 | 0 (0.00%) | 0 |
| 12/05/2026 | 2,500 | 0 (0.00%) | 0 |
Tên đầy đủ: CTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn
Tên tiếng Anh: SaiGon Aquatic Products Trading Joint Stock Company
Tên viết tắt:APT Co
Địa chỉ: Lô 4-6-8 Đường 1A - KCN Tân Tạo - P. Tân Tạo - Tp. Hồ Chí Minh
Người công bố thông tin: Ms. Đỗ Ngọc Nga
Điện thoại: (84.28) 3754 1805 - 37541806 - 37541807
Fax: (84.28) 3754 1808
Email:aptco@apt.com.vn
Website:https://apt.com.vn/vi/
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Sản xuất nông nghiệp
Ngành: Chăn nuôi
Ngày niêm yết: 07/06/2019
Vốn điều lệ: 88,000,000,000
Số CP niêm yết: 8,800,000
Số CP đang LH: 8,800,000
- Sản xuất, chế biến và kinh doanh các mặt hàng thủy, hải sản, nông sản, thực phẩm, nước mắm, thức ăn gia súc, công nghệ phẩm, kim khí điện máy
- Kinh doanh ăn uống, dịch vụ vui chơi giải trí
- Nuôi trồng thủy sản, nước ngọt, nước lợ
- Nhập khẩu thức ăn nuôi trồng thủy sản, nông ngư cụ
- Nhập khẩu các mặt hàng kim khí điện máy, điện gia dụng, hàng tiêu dùng...
- Công ty là một DNNN được thành lập năm 1976, hoạt động theo mô hình CTCP từ 01/01/2007.
- Ngày 26/05/2006: Chuyển thành CTCP.
- Năm 2016: Vốn điều lệ của Công ty là 88 tỷ đồng.
- Ngày 07/06/2019: Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 2,500 đồng/CP.
- 20/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 25/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 24/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 28/04/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 06/04/2023 Đưa cổ phiếu vào diện Cảnh báo và hạn chế giao dịch
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.