CTCP Chứng khoán APG (HOSE: APG)

APG Securities Joint Stock Company

10,300

-100 (-0.96%)
24/09/2020 14:05

Mở cửa9,800

Cao nhất10,400

Thấp nhất9,800

KLGD1,088,860

Vốn hóa350

Dư mua61,260

Dư bán25,840

Cao 52T 12,800

Thấp 52T7,900

KLBQ 52T688,892

NN mua-

% NN sở hữu2.18

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*729

P/E14.27

F P/E10.11

BVPS11,131

P/B0.93

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng APG: AAA BCG FTS CII HAP
Trending: HPG (54.255) - VNM (45.816) - HSG (36.543) - MBB (36.009) - MWG (35.641)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán APG
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/09/202010,300-100 (-0.96%)1,088,860
23/09/202010,400-100 (-0.95%)1,044,420
22/09/202010,500-150 (-1.41%)671,800
21/09/202010,65050 (+0.47%)645,860
18/09/202010,600-200 (-1.85%)624,220
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
21/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
23/09/2010Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
06/08/2010Trả cổ tức đợt 1/2010 bằng tiền, 700 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 KIS (CK KIS) 20 0 14/09/2020
2 VNDS (CK VNDirect) 10 0 08/09/2020
3 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 11/05/2020
5 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
6 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2020
7 BSC (CK BIDV) 10 0 07/08/2020
8 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 10/09/2020
9 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
10 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
11 ABS (CK An Bình) 20 0 08/05/2020
12 IBSC (CK IB) 20 0 11/09/2020
13 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 15/09/2020
14 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
15 SSV (CK Shinhan) 20 0 11/09/2020
14/08/2020Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2020
14/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
17/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
17/07/2020Giải trình kết quả kinh doanh quý 2 năm 2020

CTCP Chứng khoán APG

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán APG

Tên tiếng Anh: APG Securities Joint Stock Company

Tên viết tắt:APG

Địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Grand Building - Số 30-32 Hòa Mã - Q. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Uông Thị Thanh Diệp

Điện thoại: (84.24) 3941 0277

Fax: (84.24) 3941 0323

Email:info@apsi.vn

Website:http://www.apsi.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 30/11/2016

Vốn điều lệ: 340,289,000,000

Số CP niêm yết: 34,028,900

Số CP đang LH: 34,028,900

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102525951

GPTL: 63/UBCK-GP

Ngày cấp: 15/11/2007

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán...

VP đại diện:

Lầu 2, 13 Cao Thắng - Q3 - TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08) 39291448
Fax: (08) 39291430

- CTCP Chứng khoán An Phát (APSI) được UBCKNN cấp giấy phép thành lập và hoạt động số 63/UBCK-GP ngày 15/11/2007
- Ngày 06/12/2007, chính thức trở thành thành viên của Trung tâm lưu ký chứng khoán theo giấy chứng nhận Số 72/GCNTVLK
- Ngày 25/01/2008 Chính thức trở thành thành viên của Sở giao dịch chứng khoánn TP.HCM theo QĐ Số 67/QĐ - SGDCKHCM
- Ngày 21/02/2008 Chính thức trở thành thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội theo QĐ Số 64/QĐ-TTGDHN
- Ngày 05/04/2010 Chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
- Ngày 14/01/2011 Tăng VĐL 135,289,000,000 đồng
- Ngày 05/04/2010, giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 15,900đ/CP
- Ngày 30/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 6.900đ/cp.
- Ngày 18/06/2019, CTCP Chứng khoán An Phát đổi tên thành CTCP Chứng khoán APG theo giấy phép số 38/GPĐC-UBCK.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.