Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi (UPCoM: APF)

Quang Ngai Agricultural Products and Foodstuff JSC

66,700

(%)
25/05/2022 13:07

Mở cửa66,700

Cao nhất66,900

Thấp nhất66,700

KLGD1,540

Vốn hóa1,334.52

Dư mua41,270

Dư bán78,514

Cao 52T 72,200

Thấp 52T45,500

KLBQ 52T31,137

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM7,500

T/S cổ tức0.11

Beta0.55

EPS8,235

P/E8.10

F P/E20.53

BVPS44,848

P/B1.49

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng APF: QNS HPG FLC IDP BSR
Trending: HPG (125,803) - DIG (105,227) - FLC (90,828) - CEO (85,405) - MBB (68,556)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi được thành lập năm 2003 với vốn điều lệ ban đầu 12,237 triệu đồng trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi. Năm 2004, công ty đưa Nhà máy sản xuất tinh bột mì Sơn Hải - Sơn Hà (nay là Nhà máy sản xuất Tinh bột mì Quảng Ngãi - cơ sở 2) vào hoạt động. Công ty sau đó lần lượt mua các nhà máy Nhà máy sản xuất Tinh bột sắn ĐăkTô - Kon Tum, Nhà máy sản xuất ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
25/05/202266,700 (0.00%)1,540
24/05/202266,600800 (+1.22%)27,204
23/05/202265,500-500 (-0.76%)20,000
20/05/202264,000-2,200 (-3.32%)21,600
19/05/202265,7001,400 (+2.18%)58,774
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
26/05/2022Trả cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, 2,500 đồng/CP
25/03/2022Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
15/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
27/05/2021Trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền, 3,500 đồng/CP
25/12/2020Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
04/05/2022BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2022
04/05/2022BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2022
25/04/2022Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2022
29/03/2022Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2022
15/03/2022Nghị quyết HĐQT về việc ngày đăng ký cuối cùng thực hiện quyền nhận cổ tức mức 15% bằng tiên mặt

CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi

Tên đầy đủ: CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi

Tên tiếng Anh: Quang Ngai Agricultural Products and Foodstuff JSC

Tên viết tắt:APFCO

Địa chỉ: 48 Phạm Xuân Hoà - P. Trần Hưng Đạo - Tp. Quảng Ngãi - T. Quảng Ngãi

Người công bố thông tin: Mr. Võ Văn Danh

Điện thoại: (84.255) 3827 308 - 3822 536 - 3822 529

Fax: (84.255) 382 2060

Email:apfco@apfco.com.vn

Website:http://www.apfco.com.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 08/06/2017

Vốn điều lệ: 200,077,840,000

Số CP niêm yết: 20,007,784

Số CP đang LH: 20,007,784

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4300321643

GPTL: 252/2003/QĐ-UB

Ngày cấp: 25/12/2003

GPKD: 4300321643

Ngày cấp: 26/12/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- Trồng cây lấy củ có chất bột
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá
- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm sau tinh bột, cồn thực phẩm...

- Ngày 25/13/2003: CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà Nước là Công ty Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi.

- Ngày 26/03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 18,937,000,000 đồng.

- Ngày 06/09/2008: Tăng vốn điều lệ lên 32,597,200,000 đồng.

- Ngày 05/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 40,697,200,000 đồng. .

- Ngày 21/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 58,195,780,000 đồng. .

- Ngày 26/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 75,652,520,000 đồng.

- Ngày 07/08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 90,781,180,000 đồng. .

- Ngày 27/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 108,935,570,000 đồng.

- Ngày 08/06/2017: Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 55,000 đ/CP.

- Ngày 22/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 165,358,870,000 đồng.

- Ngày 24/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 181,891,460,000 đồng.

- Ngày 19/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 200,077,840,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.