Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Damsan (HOSE: ADS)

DamSan Joint Stock Company

28,700

500 (+1.77%)
20/05/2022 15:00

Mở cửa28,200

Cao nhất29,000

Thấp nhất27,000

KLGD947,200

Vốn hóa1,092.59

Dư mua60,800

Dư bán25,900

Cao 52T 39,100

Thấp 52T15,100

KLBQ 52T499,067

NN mua1,600

% NN sở hữu1.90

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.04

Beta1

EPS2,952

P/E9.55

F P/E14.91

BVPS16,107

P/B1.75

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng ADS: VPG CKG BNA VC2 PAS
Trending: HPG (125,433) - FLC (106,415) - DIG (103,911) - CEO (87,498) - MBB (76,666)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Damsan (ADS) được thành lập vào giữa tháng 6/2006 tại Thái Bình, tiền thân là CTCP Dệt sợi Damsan. Ngành nghề chính của Công ty là nhập khẩu và kinh doanh các loại bông nguyên liệu; sản xuất và xuất khẩu sợi OE, sợi CD, sợi SE; sản xuất kinh doanh và xuất khẩu khăn bông cao cấp, khăn ăn... ADS hiện đang quản lý trực tiếp 02 nhà máy và quản lý gián tiếp 01 nhà máy thông qua công ty con - CTCP Sợi Eiffel với tổng ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
20/05/202228,700500 (+1.77%)947,200
19/05/202228,200200 (+0.71%)157,100
18/05/202228,000200 (+0.72%)350,600
17/05/202227,800350 (+1.28%)361,100
16/05/202227,450-1,400 (-4.85%)405,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/10/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 561389:200000, giá 10,000 đồng/CP
18/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
21/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
17/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
17/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 24/01/2019
2 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 03/04/2018
3 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
4 MBS (CK MB) 40 0 13/04/2018
5 KIS (CK KIS) 20 0 27/06/2019
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 08/04/2022
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
8 BSC (CK BIDV) 20 0 12/04/2022
9 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 18/04/2022
10 VIX (CK IB) 20 0 19/09/2018
11 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 08/04/2020
12 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 05/09/2019
13 ABS (CK An Bình) 1 0 08/07/2021
14 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
15 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
16 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
11/03/2022Nghị quyết HĐQT về việc điều chỉnh phương án phân bổ vốn CSH cho hoạt động đầu tư năm 2022-2023
10/05/2022BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2022 (điều chỉnh)
26/04/2022BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2022
26/04/2022Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ quý 1 năm 2022
26/04/2022BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2022

CTCP Damsan

Tên đầy đủ: CTCP Damsan

Tên tiếng Anh: DamSan Joint Stock Company

Tên viết tắt:Damsan JSC

Địa chỉ: Lô A4 - Đường Bùi Viện - KCN Nguyễn Đức Cảnh - P. Trần Hưng Đạo - Tp. Thái Bình - T. Thái Bình

Người công bố thông tin: Ms. Bùi Thị Thu Huyền

Điện thoại: (84.227) 364 2311

Fax: (84.227) 364 2312

Email:Damsankd@gmail.com

Website:http://damsanjsc.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sợi, vải

Ngày niêm yết: 29/06/2016

Vốn điều lệ: 380,694,500,000

Số CP niêm yết: 38,069,450

Số CP đang LH: 38,069,450

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1000389853

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 1000389853

Ngày cấp: 12/06/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh các loại bông nguyên liệu nhập khẩu,
- Sản xuất và xuất khẩu sợi OE và sợi CD, sợi xe đôi chi số từ 10 đến 32,
- Sản xuất kinh doanh và xuất khẩu khăn bông cao cấp, khăn ăn.

- Ngày 12/06/2006: Công ty Cổ phần Dệt sợi Damsan được thành lập.

- Ngày 23/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 160.7 tỷ đồng.

- Ngày 22/6/2016: Niêm yết trên HOSE.

- Ngày 29/06/2016: Ngày giao dịch đầu tiên với giá tham chiếu 17,000 đ/cổ phiếu.

- Ngày 23/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 168,734,810,000 đồng. .

- Ngày 07/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 255,178,010,000 đồng. .

- Ngày 28/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 280,694,500,000 đồng. .

- Ngày 31/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 380,694,500,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.