CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát (HOSE: AAA)

An Phat Plastic & Green Environment JSC

15,950

-50 (-0.31%)
20/03/2019 09:56

Mở cửa16,000

Cao nhất16,050

Thấp nhất15,900

KLGD483,470

Vốn hóa2,731

Dư mua177,830

Dư bán92,160

Cao 52T 23,000

Thấp 52T13,800

KLBQ 52T1,610,515

NN mua-

% NN sở hữu9.57

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,115

P/E14.35

F P/E8.30

BVPS17,408

P/B0.92

Mã xem cùng AAA: HPG FLC VNM HSG YEG
Trending: HPG (29.534) - VNM (27.751) - YEG (24.242) - CTG (22.034) - HSG (18.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/201915,950-50 (-0.31%)483,470
19/03/201916,000-400 (-2.44%)2,655,140
18/03/201916,400100 (+0.61%)1,925,760
15/03/201916,300-150 (-0.91%)1,791,840
14/03/201916,450250 (+1.54%)3,342,120
09/04/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 14.000 đồng/CP
17/01/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/08/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
06/03/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
05/12/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 11/03/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 06/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/03/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 27/02/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
18/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
18/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
18/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
30/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
30/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018

CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát

Tên tiếng Anh: An Phat Plastic & Green Environment JSC

Tên viết tắt:An Phat.,JSC

Địa chỉ: Lô CN 11+CN 12 Cụm CN An Đồng - TT. Nam Sách - H. Nam Sách - T. Hải Dương

Người công bố thông tin: Mr. Đoàn Việt Khương

Điện thoại: (84.220) 375 5997 - 375 5998

Fax: (84.220) 375 5113

Email:anphat@anphatplastic.com

Website:http://www.anphatplastic.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 25/11/2016

Vốn điều lệ: 1,711,999,760,000

Số CP niêm yết: 171,199,976

Số CP đang LH: 171,199,976

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0800373586

GPTL:

Ngày cấp: 09/03/2007

GPKD: 0800373586

Ngày cấp: 09/03/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Mua bán máy móc, thiết bị vật tư, nguyên liệu sản phẩm nhựa, bao bì các loại
- Sản xuất sản phẩm nhựa (PP, PE)
- Kinh doanh bất động sản
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
- Sản xuất máy móc thiết bị phục vụ ngành nhựa...

VP đại diện:

- Tại Hà Nội: Văn phòng Đại diện CTCP Nhựa & Môi trường xanh An Phát
- Địa chỉ: B9 ngách 6/106 - Hoàng Quốc Việt - P.Nghĩa Đô - Q.Cầu Giấy - Tp.Hà Nội
- Mã số: 0800373586-003

- Tiền thân là CT TNHH Anh Hai Duy được thành lập tháng 09/2002
- Tháng 03/2007, CT chính thức đổi thành CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát
- Ngày 15/07/2010, giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 49.900đ/CP
- Ngày 18/11/2016, hủy Niêm yết tại HNX
- Ngày 25/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 31.200đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.