CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát (HOSE: AAA)

An Phat Plastic & Green Environment JSC

18,050

250 (+1.40%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa17,850

Cao nhất18,200

Thấp nhất17,800

KLGD3,891,830

Vốn hóa3,090

Dư mua324,280

Dư bán228,600

Cao 52T 23,000

Thấp 52T13,800

KLBQ 52T1,939,518

NN mua-

% NN sở hữu5.22

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,115

P/E15.96

F P/E5.98

BVPS17,408

P/B1.04

Mã xem cùng AAA: VIC HPG YEG VNM VJC
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201918,050250 (+1.40%)3,891,830
18/04/201917,800-200 (-1.11%)6,839,220
17/04/201918,000-1,350 (-6.98%)9,149,210
16/04/201919,350 (0.00%)5,388,330
12/04/201919,350450 (+2.38%)6,102,460
09/04/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 14.000 đồng/CP
17/01/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/08/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
06/03/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
05/12/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
19 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 28/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
16/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
11/04/2019Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm Người phụ trách quản trị công ty
09/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
02/04/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
01/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát

Tên đầy đủ: CTCP Nhựa và Môi trường Xanh An Phát

Tên tiếng Anh: An Phat Plastic & Green Environment JSC

Tên viết tắt:An Phat.,JSC

Địa chỉ: Lô CN 11+CN 12 Cụm CN An Đồng - TT. Nam Sách - H. Nam Sách - T. Hải Dương

Người công bố thông tin: Mr. Đoàn Việt Khương

Điện thoại: (84.220) 375 5997 - 375 5998

Fax: (84.220) 375 5113

Email:anphat@anphatplastic.com

Website:http://www.anphatplastic.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 25/11/2016

Vốn điều lệ: 1,711,999,760,000

Số CP niêm yết: 171,199,976

Số CP đang LH: 171,199,976

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0800373586

GPTL:

Ngày cấp: 09/03/2007

GPKD: 0800373586

Ngày cấp: 09/03/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Mua bán máy móc, thiết bị vật tư, nguyên liệu sản phẩm nhựa, bao bì các loại
- Sản xuất sản phẩm nhựa (PP, PE)
- Kinh doanh bất động sản
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
- Sản xuất máy móc thiết bị phục vụ ngành nhựa...

VP đại diện:

- Tại Hà Nội: Văn phòng Đại diện CTCP Nhựa & Môi trường xanh An Phát
- Địa chỉ: B9 ngách 6/106 - Hoàng Quốc Việt - P.Nghĩa Đô - Q.Cầu Giấy - Tp.Hà Nội
- Mã số: 0800373586-003

- Tiền thân là CT TNHH Anh Hai Duy được thành lập tháng 09/2002
- Tháng 03/2007, CT chính thức đổi thành CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát
- Ngày 15/07/2010, giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 49.900đ/CP
- Ngày 18/11/2016, hủy Niêm yết tại HNX
- Ngày 25/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 31.200đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.