|
|
|
|
CTCP Vinafco
|
Mã quan tâm: VNM(2,966) - PPC(2,940) - REE(2,491) - HAG(2,457) - STB(2,301)
CTCP Vinafco 6104602 CTCP Vinafco 1064602
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Đã hủy niêm yết
5,600
200 ( 3.70%)
30/01/2013, 12:00
|
|
Mở cửa
|
5,600
|
|
Cao nhất
|
5,600
|
|
Thấp nhất
|
5,600
|
|
KLGD
|
10
|
|
Vốn hóa
|
189
|
|
|
Dư mua
|
10
|
|
Dư bán
|
1,030
|
|
Cao 52T
|
8,400
|
|
Thấp 52T
|
5,400
|
|
KLBQ 52T
|
3,444
|
|
|
NN mua
|
0
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
0
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 30/01/2013 |
5,600 |
+200 ▲(3.70%)
| 10 | 20 | 520 | - | - |
| 29/01/2013 |
5,400 |
0 ■(0.00%)
| 0 | 50 | 387 | - | - |
| 28/01/2013 |
5,400 |
-400 ▼(-6.90%)
| 160 | 145 | 133 | - | - |
| 25/01/2013 |
5,800 |
0 ■(0.00%)
| 0 | - | 1,585 | - | - |
| 24/01/2013 |
5,800 |
0 ■(0.00%)
| 1,210 | 468 | 568 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Vinafco |
|
Tên tiếng Anh
|
Vinafco Joint Stock Corporation |
|
Tên viết tắt
|
Vinafco
|
|
Địa chỉ
|
Tầng 9 - Tòa nhà Capital Tower - 109 Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội |
|
Điện thoại
|
(84-4) 768 5775 |
|
Fax
|
(84.4) 3768 4465 |
|
Email
|
info@vinafco.com.vn.
|
|
Website
|
http://www.vinafco.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
OTC |
|
Nhóm ngành
|
Vận tải và kho bãi |
|
Ngành
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến vận tải |
|
Ngày niêm yết
|
24/07/2006 |
|
Vốn điều lệ
|
340,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
34,000,000 |
|
Số CP đang LH
|
33,801,062
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
0100108504 |
|
GPTL
|
Số 211/2001/QĐ-BGTVT |
|
Ngày cấp
|
18/01/2001 |
|
GPKD
|
0100108504 |
|
Ngày cấp
|
12/02/2001 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa - Vận tải hàng hóa bằng đường biển, đường sông, ôtô trong và ngoài nước - Dịch vụ vận tải đa phương thức trong nước và quốc tế - Kinh doanh kho bãi, trung tâm phân phối hàng hóa - SXKD thép xây dựng - Kinh doanh hàng hóa XNK, khoáng sản, các dịch vụ cho thuê văn phòng... |
|
|
|
- Ngày 16/12/1987, CTy Dịch vụ vận tải Trung Ương được thành lập - Năm 2001, CTy CPH lấy tên là CTCP Dịch vụ và vận tải Trung Ương - Năm 2012 đổi tên thành CTCP Vinafco |
31/01/2013 00:00
|
|
Hủy niêm yết cổ phiếu
VFC: Hủy niêm yết cổ phiếu
Ngày 07/01/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số về việc hủy niêm yết đối với cổ phiếu của CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFCO (mã CK: VFC) như sau:
- Tổ
chức niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFCO
- Địa
chỉ trụ sở chính: 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố
Hà Nội
- Điện
thoại: 04 37685775 Fax: 04 37684465
- Số
lượng hủy niêm yết: 34.000.000 cổ
phiếu (Ba mươi bốn triệu cổ phiếu)
- Tổng
giá trị cổ phiếu hủy niêm yết: 340.000.000.000
đồng (Ba trăm bốn mươi tỷ đồng)
- Hủy
niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 03/2013/QĐ-SGDHCM
ngày 07/01/2013.
- Lý
do: Hủy niêm yết tự nguyện thực hiện theo Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2011
thông qua ngày 19/04/2012
- Ngày
hủy niêm yết có hiệu lực: 31/01/2013
- Ngày
giao dịch cuối cùng: 30/01/2013
|
|
15/01/2013 00:00
|
|
Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 600 đồng/CP
VFC: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 19/12/2012, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số 992/2012/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng cho việc trả cổ tức năm 2011 của Công ty cổ phần Vinafco (mã CK: VFC) như sau:
- Ngày giao dịch không hưởng quyền : 28/12/2012
- Ngày đăng ký cuối cùng : 02/01/2013
1. Lý do và mục đích: Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền mặt
2. Nội dung cụ thể:
- Tỷ lệ thực hiện: 6% /mệnh giá (01 cổ phiếu nhận được 600 đồng)
- Thời gian thực hiện: 15/01/2013
- Địa điểm thực hiện:
+ Đối với chứng khoán lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Công ty chứng khoán nơi mở tài khoản lưu ký chứng khoán.
+ Đối với chứng khoán chưa lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Công ty cổ phần Vinafco (Tầng 9, Capital Tower, 109 Trần Hưng Đạo, Hà Nội) vào các ngày làm việc trong tuần từ ngày 15/01/2013 và xuất trình sổ đăng ký cổ đông/chứng minh nhân dân.
|
|
20/10/2011 00:00
|
|
Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 14.000.000 CP
VFC: Quyết định niêm yết bổ sung cổ phiếu
Ngày
18/10/2011, SGDCK Tp.HCM đả có quyết định số 156/2011/QĐ-SGDHCM về việc
chấp thuận cho Công ty Cổ phần Vinafco (mã CK: VFC) được niêm yết bổ
sung cổ phiếu với nội dung như sau:
- Số
lượng chứng khoán niêm yết bổ sung: 14.000.000 cổ phiếu (Mười bốn triệu cổ phiếu).
- Tổng
giá trị niêm yết bổ sung (theo mệnh giá): 140.000.000.000 đồng (Một trăm bốn mươi
tỷ đồng).
- Ngày
niêm yết có hiệu lực: 20/10/2011
|
|
20/10/2011 00:00
|
|
Giao dịch bổ sung - 14.000.000 CP
VFC: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
Ngày
19/10/2011, Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM đã có thông báo số
877/2011/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
của Công ty Cổ phần Vinafco (mã CK: VFC) như sau:
- Số
lượng: 14.000.000 cổ phiếu (Mười bốn triệu cổ phiếu).
- Đây
là số cổ phiếu được chuyển đổi từ trái phiếu phát hành năm 2010 của CTCP
Vinafco.
- Tổng
giá trị chứng khoán niêm yết: 140.000.000.000 đồng (Một trăm bốn mươi tỷ đồng).
- Ngày
niêm yết có hiệu lực: 20/10/2011
- Ngày
chính thức giao dịch: 27/10/2011
|
|
13/11/2008 00:00
|
|
Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 13.224.373 CP
VFC: Niêm yết bổ sung cổ phiếu
Ngày
13/11/2008, Sở Giao dịch CK TP.HCM đã có công văn chấp thuận cho Công
ty Cổ phần VINAFCO (Mã CK: VFC) được niêm yết bổ sung cổ phiếu phát hành
thêm với nội dung như sau:
- Loại chứng
khoán: cổ phiếu phổ thông
- Mệnh giá: 10.000
đồng/ cổ phiếu
- Số lượng chứng
khoán niêm yết bổ sung: 13.224.373 cổ phiếu (Mười ba triệu hai trăm hai mươi bốn
nghìn ba trăm bảy mươi ba cổ phiếu)
- Tổng giá trị
niêm yết bổ sung (theo mệnh giá): 132.243.730.000 đồng (Một trăm ba mươi hai tỷ
hai trăm bốn mươi ba triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng).
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|