|
|
|
|
CTCP Dịch Vụ Kỹ Thuật Viễn Thông
|
Mã quan tâm: PPC(2,994) - VNM(2,880) - HAG(2,473) - REE(2,155) - PVX(2,133)
CTCP Dịch Vụ Kỹ Thuật Viễn Thông 8101115 CTCP Dịch Vụ Kỹ Thuật Viễn Thông 1081115
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu không được giao dịch ký quỹ theo Thông báo ngày 04/07/2012 của HNX
|
|
Đang bị kiểm soát
3,400
300 ( 9.68%)
24/05/2013, 10:29
|
|
Mở cửa
|
3,400
|
|
Cao nhất
|
3,400
|
|
Thấp nhất
|
3,400
|
|
KLGD
|
100
|
|
Vốn hóa
|
16
|
|
|
Dư mua
|
4,000
|
|
Dư bán
|
8,400
|
|
Cao 52T
|
7,200
|
|
Thấp 52T
|
2,700
|
|
KLBQ 52T
|
7,288
|
|
|
NN mua
|
0
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
8
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 24/05/2013 |
3,400 |
+300 ▲(9.68%)
| 100 | 1,367 | 944 | - | - |
| 23/05/2013 |
3,100 |
+200 ▲(6.90%)
| 5,400 | 1,560 | 700 | - | - |
| 22/05/2013 |
2,900 |
+200 ▲(7.41%)
| 500 | 1,380 | 167 | - | - |
| 21/05/2013 |
2,700 |
-200 ▼(-6.90%)
| 2,300 | 3,700 | 1,263 | - | - |
| 20/05/2013 |
2,900 |
-300 ▼(-9.38%)
| 26,700 | 7,150 | 2,213 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Dịch Vụ Kỹ Thuật Viễn Thông |
|
Tên tiếng Anh
|
Telecomunication Technical Service JSC |
|
Tên viết tắt
|
TST
|
|
Địa chỉ
|
Số 4A-4B-4C Vương Thừa Vũ - P.Khương Trung - Q.Thanh Xuân - Tp.Hà Nội |
|
Điện thoại
|
(84.4) 3568 2245 |
|
Fax
|
(84.4) 3568 2240 |
|
Email
|
tstjsc@tst.com.vn
|
|
Website
|
http://www.tst.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
HNX |
|
Nhóm ngành
|
Công nghệ - Truyền thông |
|
Ngành
|
Viễn thông |
|
Ngày niêm yết
|
13/12/2007 |
|
Vốn điều lệ
|
48,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
4,800,000 |
|
Số CP đang LH
|
4,800,000
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
232/2000/QÐ-TCCB |
|
Ngày cấp
|
10/03/2000 |
|
GPKD
|
0103000095 |
|
Ngày cấp
|
07/08/2000 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Thương mại: Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử, tin học, tư vấn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư, thiết kế thẩm định các dự án công trình - XNK thiết bị, vật tư, phụ tùng, linh kiện phục vụ cho hoạt động SXKD của Công ty - Cho thuê tài sản hoạt động, cho thuê các sản phẩm thiết bị bưu chính viễn thông, điện tử, tin học... |
|
|
|
- Tiền thân là Trung tâm KASATY Hà Nội - Ngày 10/03/2000, Trung tâm KASATY Hà Nội chuyển đổi thành CTCP Dịch vụ kỹ thuật viễn thông |
10/06/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
TST: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2012
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu TST của CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 22/05/2013 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 20/05/2013 3. Lý do và mục đích: * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2012 - Tỷ lệ phân bổ quyền: 1:1 (01 cổ phiếu - 01 quyền biểu quyết); - Thời gian họp: Dự kiến từ ngày 10/06/2013 đến ngày 20/06/2013; - Địa điểm tổ chức họp: Nhà khách Bộ Quốc Phòng, địa chỉ: 33A Phạm Ngũ Lão - Hoàn Kiếm - Hà Nội; - Nội dung họp: Thông qua kết quả hoạt động kinh doanh năm 2012, kế hoạch và định hướng của năm tiếp theo
|
|
25/04/2013 00:00
|
|
Đưa cổ phiếu vào diện kiểm soát
TST: Thông báo đưa chứng khoán vào diện bị kiểm soát
* File đính kèm: TST TB dua cp vào dien kiem soat.doc
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|