|
|
|
|
CTCP Tập Đoàn Thái Hòa Việt Nam
|
Mã quan tâm: VNM(2,987) - PPC(2,945) - HAG(2,480) - REE(2,411) - STB(2,317)
CTCP Tập Đoàn Thái Hòa Việt Nam 5103671 CTCP Tập Đoàn Thái Hòa Việt Nam 1053671
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 24/05/2013 |
700 |
0 ■(0.00%)
| 165,500 | 7,986 | 8,794 | - | - |
| 23/05/2013 |
700 |
-100 ▼(-12.50%)
| 160,800 | 4,123 | 7,498 | - | - |
| 22/05/2013 |
800 |
+100 ▲(14.29%)
| 358,200 | 9,764 | 9,211 | - | - |
| 21/05/2013 |
700 |
0 ■(0.00%)
| 393,700 | 7,455 | 10,276 | - | - |
| 20/05/2013 |
700 |
0 ■(0.00%)
| 81,700 | 6,528 | 12,477 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sàn giao dịch
|
HNX |
|
Nhóm ngành
|
Sản xuất |
|
Ngành
|
Thực phẩm - Đồ uống - Thuốc lá |
|
Ngày niêm yết
|
03/12/2010 |
|
Vốn điều lệ
|
577,499,950,000 |
|
Số CP niêm yết
|
57,749,995 |
|
Số CP đang LH
|
57,749,995
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
0100367361 |
|
GPTL
|
|
|
Ngày cấp
|
19/05/2008 |
|
GPKD
|
0100367361 |
|
Ngày cấp
|
19/05/2008 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa - Chế biến nông sản - Buôn bán lương thực, thực phẩm - Trồng cây cà phê, cây lâu năm, trồng rừng... |
|
|
|
- Tiền thân là CT TNHH Sản xuất và Thương mại Thái Hòa được thành lập năm 1996 - Ngày 19/05/2008, CT TNHH Sản xuất và Thương mại Thái Hòa chuyển đổi thành CTCP Tập đoàn Thái Hòa. |
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|