|
|
|
|
CTCP Chứng Khoán NH Sài Gòn Thương Tín
|
Mã quan tâm: HAG(2,890) - VNM(2,482) - PPC(2,298) - ITA(2,274) - PVX(2,181)
CTCP Chứng Khoán NH Sài Gòn Thương Tín 7104133 CTCP Chứng Khoán NH Sài Gòn Thương Tín 1074133
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Đã hủy niêm yết
900
0 ( 0.00%)
22/03/2013, 12:00
|
|
Mở cửa
|
900
|
|
Cao nhất
|
900
|
|
Thấp nhất
|
900
|
|
KLGD
|
737,470
|
|
Vốn hóa
|
114
|
|
|
Dư mua
|
498,430
|
|
Dư bán
|
310
|
|
Cao 52T
|
5,700
|
|
Thấp 52T
|
800
|
|
KLBQ 52T
|
356,874
|
|
|
NN mua
|
64880
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
0
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 22/03/2013 |
900 |
0 ■(0.00%)
| 737,470 | 36,350 | 73,778 | - | - |
| 21/03/2013 |
900 |
-100 ▼(-10.00%)
| 337,310 | 15,332 | 58,917 | - | - |
| 20/03/2013 |
1,000 |
-100 ▼(-9.09%)
| 68,940 | 3,283 | 10,738 | - | - |
| 19/03/2013 |
1,100 |
-100 ▼(-8.33%)
| 11,040 | 1,104 | 8,560 | - | - |
| 18/03/2013 |
1,200 |
-100 ▼(-7.69%)
| 8,000 | 1,000 | 3,903 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Chứng Khoán NH Sài Gòn Thương Tín |
|
Tên tiếng Anh
|
Sacombank Securities Joint Stock Company |
|
Tên viết tắt
|
Sacombank - SBS
|
|
Địa chỉ
|
278 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P.8 - Q.3 - Tp.HCM |
|
Điện thoại
|
(84.8) 6268 6868 |
|
Fax
|
(84.8) 6255 5939 |
|
Email
|
info@sbsc.com.vn
|
|
Website
|
http://www.sbsc.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
OTC |
|
Nhóm ngành
|
Tài chính và bảo hiểm |
|
Ngành
|
Dịch vụ tài chính và các hoạt động liên quan |
|
Ngày niêm yết
|
05/07/2010 |
|
Vốn điều lệ
|
1,266,600,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
126,660,000 |
|
Số CP đang LH
|
126,660,000
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
17/UBCK-GPHÐKD |
|
Ngày cấp
|
29/09/2006 |
|
GPKD
|
109/UBCK-GPHÐKD |
|
Ngày cấp
|
29/09/2006 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Môi giới chứng khoán - Tự doanh chứng khoán - Bảo lãnh phát hành - Tư vấn đầu tư chứng khoán - Lưu ký chứng khoán... |
|
VP đại diện
|
- Chi nhánh Hà Nội: Tầng 6 và 7 - Số 88 Lý Thường Kiệt - Q.Hoàn Kiếm - Tp.Hà Nội Điện thoại: (84.4) 39428076 Fax: (84.4)39428075 - Chi nhánh Sài Gòn: 63B Calmette - P.Nguyễn Thái Bình - Q.1 - Tp.HCM Điên thoại: (08) 38214888 Fax: (08) 38213015
|
- Sacombank-SBS là CTy chứng khoán trực thuộc Sacombank - Giấy phép số 73/UBCK-GP ngày 11/9/2007 điều chỉnh tăng vốn điều lệ từ 300 tỷ lên 1.100 tỷ đồng và trở thành một trong những công ty chứng khoán có số vốn điều lệ lớn nhất Việt Nam |
25/03/2013 00:00
|
|
Hủy niêm yết cổ phiếu
SBS: Thông báo hủy niêm yết cổ phiếu
Ngày 23/02/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số 136/2013/TB-SGDHCM về việc hủy niêm yết đối với cổ phiếu của CTCP Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (mã CK: SBS) như sau: - Số
lượng cổ phiếu hủy niêm
yết: 126.660.000 cổ phiếu (Một
trăm hai mươi sáu triệu sáu trăm sáu mươi nghìn cổ phiếu).
- Tổng
giá trị cổ phiếu hủy niêm yết: 1.266.600.000.000 đồng (Một nghìn hai trăm sáu
mươi sáu tỷ sáu trăm triệu đồng).
- Hủy niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng
khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 52/2013/QĐ-SGDHCM ngày 23/02/2013.
Lý
do: Căn cứ báo cáo tài
chính kiểm toán hợp nhất năm 2012 của CTCP Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương
Tín, công ty có lỗ lũy kế đến ngày
31/12/2012 là 1.767,76 tỷ đồng vượt quá vốn điều lệ thực góp là 1.266,6 tỷ đồng.
- Ngày
hủy niêm yết có hiệu lực: 25/03/2013.
- Ngày
giao dịch cuối cùng: 22/03/2013.
|
|
26/02/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐTN năm 2013
SBS: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 21/01/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. HCM đã có thông báo số 44/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng cho việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2012 của CTCP Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (mã CK: SBS) như sau: - Ngày
giao dịch không hưởng quyền: 29/01/2013
- Ngày
đăng ký cuối cùng: 31/01/2013
- Lý do và mục đích: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường
niên 2012
- Thời
gian thực hiện: dự kiến trong tháng 02 năm 2013
- Địa
điểm thực hiện: Công ty sẽ có thông báo sau.
- Nội
dung họp:
- Báo
cáo của Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Điều hành;
- Báo
cáo tài chính của Công ty năm 2012 đã được kiểm toán;
- Thông
qua đề án Tái cấu trúc tổ chức và hoạt động Sacombank-SBS;
- Kế
hoạch năm 2013;
- Các
vấn đề khác.
|
|
25/09/2012 00:00
|
|
Đưa vào diện cảnh báo
SBS: HOSE Quyết định đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo
|
|
|
|
23/07/2012 00:00
|
|
Đưa cổ phiếu vào diện kiểm soát
SBS: Cổ phiếu vào diện chứng khoán bị kiểm soát
Ngày
18/07/2012, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông
báo số 666/2012/TB-SGDHCM về việc đưa cổ phiếu của CTCP Chứng khoán Ngân
hàng Sài gòn Thương Tín (mã CK: SBS) vào diện chứng khoán bị kiểm soát
như sau:
- Cổ
phiếu SBS bị đưa vào diện chứng khoán bị kiểm soát kể từ ngày 23/07/2012 theo Quyết định số 99/2012/QĐ-SGDHCM
ngày 18/07/2012 của Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Lý
do: để bảo vệ quyền lợi của các nhà đầu tư căn cứ Khoản 1.3, Điều 19b Quyết
định số 04/QĐ-SGDHCM ngày 17/04/2009 về việc sửa đổi, bổ sung nội dung tại Điều 19 và Mục II Phụ lục 2 Quy chế Niêm
yết Chứng khoán do lợi nhuận chưa phân phối âm 1.424,14 tỷ đồng vượt quá vốn
đầu tư chủ sở hữu (tính đến 31/03/2012) và tình hình tài chính chưa được giải
trình đầy đủ.
- Thời
gian giao dịch của cổ phiếu SBS: chỉ được giao dịch 15 phút trong đợt khớp lệnh
định kỳ xác định giá đóng cửa của mỗi ngày giao dịch.
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|