|
|
|
|
CTCP Giống Cây Trồng Trung Ương
|
Mã quan tâm: VNM(2,987) - PPC(2,945) - HAG(2,480) - REE(2,411) - STB(2,317)
CTCP Giống Cây Trồng Trung Ương 5109945 CTCP Giống Cây Trồng Trung Ương 1059945
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo số 627/2012/TB-SGDHCM ngày 04/07/2012
|
|
70,000
1,000 ( 1.45%)
25/05/2013, 07:09
|
|
Mở cửa
|
70,000
|
|
Cao nhất
|
73,000
|
|
Thấp nhất
|
69,000
|
|
KLGD
|
12,240
|
|
Vốn hóa
|
702
|
|
|
Dư mua
|
4,250
|
|
Dư bán
|
130
|
|
Cao 52T
|
81,000
|
|
Thấp 52T
|
29,000
|
|
KLBQ 52T
|
6,039
|
|
|
NN mua
|
4830
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
0
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 24/05/2013 |
70,000 |
+1,000 ▲(1.45%)
| 12,240 | 785 | 619 | 4,830 | - |
| 23/05/2013 |
69,000 |
-1,000 ▼(-1.43%)
| 1,820 | 433 | 371 | - | - |
| 22/05/2013 |
70,000 |
0 ■(0.00%)
| 8,200 | 385 | 501 | 8,180 | - |
| 21/05/2013 |
70,000 |
+1,000 ▲(1.45%)
| 500 | 389 | 74 | - | - |
| 20/05/2013 |
69,000 |
-500 ▼(-0.72%)
| 3,800 | 595 | 300 | 2,800 | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Giống Cây Trồng Trung Ương |
|
Tên tiếng Anh
|
National Seed Joint Stock Company |
|
Tên viết tắt
|
NSC
|
|
Địa chỉ
|
Số 1 Lương Định Của - P.Phương Mai - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội |
|
Điện thoại
|
(84.4) 3852 3294 |
|
Fax
|
(84.4) 3852 7996 |
|
Email
|
nationalseed@.vnn.vn
|
|
Website
|
http://www.vinaseed.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
HOSE |
|
Nhóm ngành
|
Sản xuất Nông - Lâm - Ngư nghiệp |
|
Ngành
|
Trồng trọt |
|
Ngày niêm yết
|
21/12/2006 |
|
Vốn điều lệ
|
100,298,380,000 |
|
Số CP niêm yết
|
10,029,838 |
|
Số CP đang LH
|
10,029,838
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
5029/QĐ/BNN-TCCB |
|
Ngày cấp
|
10/11/2003 |
|
GPKD
|
0103003628 |
|
Ngày cấp
|
06/02/2004 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- SXKD, XNK các loại giống cây trồng, vật tư thiết bị nông nghiệp - Chế biến, kinh doanh nông sản - Kinh doanh dịch vụ lữ hành, du lịch, đại lý buôn bán hàng hóa, kinh doanh xăng dầu...
|
|
|
|
- Tiền thân là Công ty Giống cây trồng cấp I trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Ngày CPH: 10/11/2003 |
10/04/2013 00:00
|
|
Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 1.773.677 CP
NSC: Quyết định niêm yết bổ sung cổ phiếu
Ngày 08/04/2013, SGDCK Tp.HCM đã có quyết định số 135/2013/QĐ-SGDHCM về việc chấp thuận cho Công ty cổ phần Giống cây trồng Trung ương (mã CK: NSC) được niêm yết bổ sung cổ phiếu phát hành thêm với nội dung như sau: - Số
lượng chứng khoán niêm yết bổ sung: 1.773.677 cổ phiếu (Một triệu bảy trăm bảy
mươi ba ngàn sáu trăm bảy mươi bảy cổ phiếu)
- Tổng
giá trị niêm yết bổ sung (theo mệnh giá): 17.736.770.000 đồng (Mười bảy tỷ bảy
trăm ba mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi ngàn đồng)
- Ngày
niêm yết có hiệu lực: Ngày 10/04/2013
|
|
21/03/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
NSC: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 30/01/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số 72/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng để tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 của Công ty cổ phần Giống cây trồng Trung ương (mã CK: NSC) như sau: - Ngày
giao dịch không hưởng quyền : 07/02/2013
- Ngày
đăng ký cuối cùng : 18/02/2013
- Lý
do và mục đích: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013
- Nội
dung cụ thể:
-
Tỷ lệ thực hiện: 01 cổ phiếu - 01 quyền biểu quyết -
Thời gian thực hiện: 8h30 sáng ngày 21/03/2013 -
Địa điểm thực hiện: Khách sạn Melia, số 44B Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm,
Thành phố Hà Nội. -
Tài liệu họp Đại hội cổ đông cung cấp tại website http://www.vinaseed.com.vn
|
|
28/11/2012 00:00
|
|
Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 1500đ/CP
NSC: Ngày đăng ký cuối cùng
- Ngày
giao dịch không hưởng quyền : 09/11/2012
- Ngày
đăng ký cuối cùng : 13/11/2012
- Lý
do và mục đích: Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2012 bằng tiền mặt
- Nội
dung cụ thể:
-
Tỷ lệ thực hiện: 15%/ mệnh giá cổ phiếu (01 cổ phiếu nhận được 1.500 đồng) -
Thời gian thanh toán: 28/11/2012 -
Địa điểm thực hiện:
+
Đối với chứng khoán lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại các Thành
viên Lưu ký nơi mở tài khoản lưu ký. +
Đối với chứng khoán chưa lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Công
ty cổ phần Giống cây trồng Trung ương, địa chỉ: số 1 Lương Định Của, Phương
Mai, Đống Đa, Hà Nội (vào các ngày làm việc trong tuần) từ ngày 28/11/2012 và
xuất trình Chứng minh nhân dân khi nhận cổ tức.
|
|
11/11/2011 00:00
|
|
Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 242.000 CP
NSC: Quyết định niêm yết bổ sung cổ phiếu
Ngày
09/11/2011, SGDCK TP.HCM đã có quyết định số 166/2011/QĐ-SGDHCM về việc
chấp thuận cho Công ty cổ phần Giống cây trồng Trung Ương (mã CK: NSC)
được niêm yết bổ sung cổ phiếu phát hành thêm với nội dung như sau:
- Số
lượng chứng khoán niêm yết bổ sung: 242.000 cổ phiếu (Hai trăm bốn mươi hai
nghìn cổ phiếu)
- Tổng
giá trị niêm yết bổ sung (theo mệnh giá): 2.420.000.000 đồng (Hai tỷ bốn trăm
hai mươi triệu đồng)
- Ngày
niêm yết có hiệu lực: 11/11/2011
|
|
16/10/2009 00:00
|
|
Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 2.248.211 CP
NSC: Niêm yết bổ sung cổ phiếu
Ngày
16/10/2009, SGDCK TP.HCM đã quyết định chấp thuận cho Công ty cổ phần
Giống cây trồng Trung Ương (mã CK: NSC) được niêm yết bổ sung cổ phiếu
phát hành thêm với nội dung như sau:
-
Loại chứng khoán: cổ phiếu phổ thông -
Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu -
Số lượng chứng khoán niêm yết bổ sung: 2.248.211 cổ phiếu (Hai triệu hai trăm bốn mươi tám ngàn hai trăm mười một cổ phiếu) -
Tổng
giá trị niêm yết bổ sung (theo mệnh giá): 22.482.110.000 đồng (Hai mươi
hai tỷ bốn trăm tám mươi hai triệu một trăm mười ngàn đồng)
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|