|
|
|
|
CTCP Chứng Khoán Đầu Tư Việt Nam
|
Mã quan tâm: VNM(2,987) - PPC(2,945) - HAG(2,480) - REE(2,411) - STB(2,317)
CTCP Chứng Khoán Đầu Tư Việt Nam 9103255 CTCP Chứng Khoán Đầu Tư Việt Nam 1093255
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo ngày 04/07/2012 của HNX
|
|
5,000
0 ( 0.00%)
25/05/2013, 12:05
|
|
Mở cửa
|
4,900
|
|
Cao nhất
|
5,000
|
|
Thấp nhất
|
4,900
|
|
KLGD
|
107,200
|
|
Vốn hóa
|
80
|
|
|
Dư mua
|
187,300
|
|
Dư bán
|
134,500
|
|
Cao 52T
|
6,700
|
|
Thấp 52T
|
3,600
|
|
KLBQ 52T
|
103,741
|
|
|
NN mua
|
0
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
0
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 24/05/2013 |
5,000 |
0 ■(0.00%)
| 107,200 | 7,551 | 5,254 | - | - |
| 23/05/2013 |
5,000 |
+100 ▲(2.04%)
| 144,600 | 6,073 | 5,665 | - | - |
| 22/05/2013 |
4,900 |
-100 ▼(-2.00%)
| 154,800 | 9,461 | 2,932 | - | - |
| 21/05/2013 |
5,000 |
0 ■(0.00%)
| 144,400 | 9,188 | 3,939 | - | - |
| 20/05/2013 |
5,000 |
0 ■(0.00%)
| 147,800 | 6,769 | 5,344 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Chứng Khoán Đầu Tư Việt Nam |
|
Tên tiếng Anh
|
Vietnam Investment Securities Company |
|
Tên viết tắt
|
IVS
|
|
Địa chỉ
|
Tầng 1 - Tòa nhà VCCI - Số 9 Đào Duy Anh - Đống Đa - Tp.Hà Nội |
|
Điện thoại
|
(84.4) 3573 0073 |
|
Fax
|
(84.4) 3573 0088 |
|
Email
|
info@ivs.com.vn
|
|
Website
|
http://www.ivs.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
HNX |
|
Nhóm ngành
|
Tài chính và bảo hiểm |
|
Ngành
|
Dịch vụ tài chính và các hoạt động liên quan |
|
Ngày niêm yết
|
01/08/2011 |
|
Vốn điều lệ
|
161,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
16,100,000 |
|
Số CP đang LH
|
16,100,000
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
69/UBCK-GP |
|
Ngày cấp
|
28/08/2007 |
|
GPKD
|
|
|
Ngày cấp
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Môi giới chứng khoán - Tự doanh chứng khoán - Bảo lãnh phát hành chứng khoán - Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán - Lưu ký chứng khoán... |
|
VP đại diện
|
Lầu 2 - Tòa nhà 72 Nguyễn Huệ - Q.1 - Tp.HCM Tel: (84.8) 823 9966 Fax: (84.8) 823 9696
|
- VNS được thành lập và hoạt động theo giấy phép số 69/UBCK-GPHĐKD do UBCKNN cấp ngày 28/08/2007 - VNS được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký số 64/GCNTVLK ngày 13/09/2007. |
16/03/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
IVS: Ngày 21/02/2013, ngày đăng ký cuối cùng tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2013
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu IVS của CTCP Chứng khoán Đầu tư Việt Nam như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 21/02/2013 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 19/02/2013 3. Lý do và mục đích: * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu - 01 quyền biểu quyết - Thời gian dự kiến họp: Dự kiến ngày 16/03/2013 - Địa điểm tổ chức họp: Công ty sẽ thông báo sau - Nội dung họp: Thảo luận và thông qua các nội dung của Đại hội đồng cổ đông thường niên theo quy định của Điều lệ Công ty và pháp luật hiện hành.
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|