|
|
|
|
Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC (Việt Nam)
|
Mã quan tâm: HAG(2,987) - VNM(2,525) - PPC(2,458) - ITA(2,242) - PVX(2,184)
Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC (Việt Nam) 9105447 Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC (Việt Nam) 1095447
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
Ngân Hàng TNHH Một Thành Viên HSBC (Việt Nam) |
|
Tên tiếng Anh
|
HSBC Bank Limited |
|
Tên viết tắt
|
HSBC
|
|
Địa chỉ
|
Tòa nhà Metropolitan - 235 Đồng Khởi - Q.1 - Tp.HCM |
|
Điện thoại
|
(84.8) 38292288 |
|
Fax
|
NULL |
|
Email
|
hsbcgnm@hcm.vnn.vn
|
|
Website
|
http://www.hsbc.com.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
Khác |
|
Nhóm ngành
|
Tài chính và bảo hiểm |
|
Ngành
|
Ngân hàng và các hoạt động liên quan |
|
Ngày niêm yết
|
|
|
Vốn điều lệ
|
15,000,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
0 |
|
Số CP đang LH
|
0
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
|
|
Ngày cấp
|
|
|
GPKD
|
|
|
Ngày cấp
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Dịch vụ tài chính doanh nghiệp - Dịch vụ Ngân hàng cho các Tập đoàn Đa quốc gia và Định chế Tài chính. - Dịch vụ Tiền tệ và Thị trường vốn - Dịch vụ Thanh toán và Quản lý Tiền tệ - Dịch vụ Thanh toán Quốc tế - Dịch vụ Chứng Khoán - Dịch vụ Tài chính Cá nhân |
|
VP đại diện
|
- Hà Nội: Pacific Place - 83B Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội - TPHCM: Tòa nhà Metropolitan - 235 Đồng Khởi - Q.1 - Tp.HCM - Cần Thơ: Tòa nhà VCCI - 12 Hòa Bình - Q. Ninh Kiều - Tp.Cần Thơ |
- Năm 1870 HSBC mở văn phòng đầu tiên tại Sài Gòn. - Tháng 8/1995, chi nhánh Tp.HCM được cấp phép hoạt động và cung cấp đầy đủ các dịch vụ tài chính ngân hàng. - Năm 2005, HSBC khai trương chi nhánh Hà Nội và thành lập Văn phòng Đại diện tại Cần Thơ - Tháng 06/2008, HSBC là ngân hàng nước ngoài đầu tiên được Ngân hàng Nhà nước chính thức cho phép thành lập ngân hàng con 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam. |
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|