|
|
|
|
CTCP Tập Đoàn Hà Đô
|
Mã quan tâm: VNM(2,987) - PPC(2,945) - HAG(2,480) - REE(2,411) - STB(2,317)
CTCP Tập Đoàn Hà Đô 810758 CTCP Tập Đoàn Hà Đô 108758
|
|
|
Nhóm ngành:
|
|
Ngành:
|
|
Cổ phiếu được giao dịch ký quỹ theo Thông báo số 627/2012/TB-SGDHCM ngày 04/07/2012
|
|
11,400
0 ( 0.00%)
25/05/2013, 08:39
|
|
Mở cửa
|
11,100
|
|
Cao nhất
|
11,600
|
|
Thấp nhất
|
11,100
|
|
KLGD
|
3,340
|
|
Vốn hóa
|
577
|
|
|
Dư mua
|
16,070
|
|
Dư bán
|
15,300
|
|
Cao 52T
|
16,500
|
|
Thấp 52T
|
10,000
|
|
KLBQ 52T
|
76,174
|
|
|
NN mua
|
0
|
|
% NN sở hữu
|
0
|
|
Cổ tức TM
|
0
|
|
T/S cổ tức |
0
|
|
Beta
|
0
|
|
|
EPS
|
0
|
|
P/E
|
0
|
|
F P/E
|
10
|
|
BVPS
|
0
|
|
P/B
|
0
|
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 24/05/2013 |
11,400 |
0 ■(0.00%)
| 3,340 | 719 | 847 | - | - |
| 23/05/2013 |
11,400 |
+200 ▲(1.79%)
| 13,010 | 1,144 | 1,123 | - | - |
| 22/05/2013 |
11,200 |
-400 ▼(-3.45%)
| 26,750 | 1,006 | 1,250 | - | - |
| 21/05/2013 |
11,600 |
+200 ▲(1.75%)
| 49,870 | 1,394 | 1,476 | - | - |
| 20/05/2013 |
11,400 |
+200 ▲(1.79%)
| 11,510 | 1,478 | 736 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Tập Đoàn Hà Đô |
|
Tên tiếng Anh
|
Ha Do Group Joint Stock Company |
|
Tên viết tắt
|
HADOCO.,JSC
|
|
Địa chỉ
|
08 Láng Hạ - Q.Ba Đình - Tp.Hà Nội |
|
Điện thoại
|
(84.4) 3831 0347 - 3831 0348 |
|
Fax
|
(84.4) 3835 5526 |
|
Email
|
hadoco@hn.vnn.vn
|
|
Website
|
http://www.hado.com.vn/
|
|
Sàn giao dịch
|
HOSE |
|
Nhóm ngành
|
Xây dựng và bất động sản |
|
Ngành
|
Bất động sản |
|
Ngày niêm yết
|
02/02/2010 |
|
Vốn điều lệ
|
506,249,220,000 |
|
Số CP niêm yết
|
50,624,922 |
|
Số CP đang LH
|
50,624,777
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
0100283802 |
|
GPTL
|
163/2004/QÐ-BQP |
|
Ngày cấp
|
09/12/2004 |
|
GPKD
|
0100283802 |
|
Ngày cấp
|
11/04/2005 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Xây dựng công nghiệp, dân dụng, giao thông, các công trình cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, khu đô thị và dân cư - Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác đá - Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà - Lắp đặt, sửa chữa máy móc, thiết bị cơ khí điều khiển tự động, điện lạnh, điện kỹ thuật, điện dân dụng, thủy khí, thang máy, máy xây dựng, thiết bị nâng hạ... |
|
|
|
- Năm 1990: Công ty Xây dựng Hà Đô được thành lập, thuộc Bộ Quốc phòng - Năm 1996: Công ty Xây dựng Hà Đô sát nhập với Công ty Thiết bị cơ điện theo Quyết định số 514/QĐQP ngày 18/4/1996 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, lấy tên gọi chung là Công ty Hà Đô - Năm 2004: Theo chủ trương cổ phần hoá doanh nghiệp tại Quyết định số 163/2004/QĐ-BQP ngày 09/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Công ty Hà Đô được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Hà Đô. |
23/03/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
HDG: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 04/02/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số 94/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông của CTCP Tập đoàn Hà Đô (mã CK: HDG) như sau: -
|
|
20/03/2013 00:00
|
|
Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 500 đồng/CP
HDG: Ngày đăng ký cuối cùng
Ngày 04/02/2013, Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh đã có thông báo số 94/2013/TB-SGDHCM về ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông của CTCP Tập đoàn Hà Đô (mã CK: HDG) như sau: -
|
|
|
|
|
|
08/07/2011 00:00
|
|
Giao dịch bổ sung - 20.249.948 CP
HDG: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
Ngày
01/07/2011, Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM đã có thông báo số
636/2011/TB-SGDHCM về việc niêm yết và giao dịch cổ phiếu phát hành thêm
của Công ty cổ phần Tập đoàn Hà Đô (mã CK: HDG) như sau:
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|