|
|
|
|
CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn
|
Mã quan tâm: VNM(2,967) - HAG(2,754) - HQC(2,411) - ITA(2,357) - CTG(2,142)
CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 6104585 CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 1064585
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
Thống kê giao dịch
|
 |
| Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
| 18/06/2013 |
14,000 |
0 ■(0.00%)
| 0 | 1,033 | 1,533 | - | - |
| 17/06/2013 |
14,000 |
+500 ▲(3.70%)
| 20,300 | 3,717 | 2,158 | - | - |
| 14/06/2013 |
13,500 |
0 ■(0.00%)
| 0 | 400 | 1,786 | - | - |
| 13/06/2013 |
13,500 |
+900 ▲(7.14%)
| 300 | 350 | 1,180 | - | - |
| 12/06/2013 |
12,600 |
-1,400 ▼(-10.00%)
| 100 | 471 | 831 | - | - |
|
|
|
|
|
Thông tin tài chính
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
Xem theo quý
Xem theo năm
Chỉ tiêu kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn |
|
Tên tiếng Anh
|
Bac Kan Mineral Joint Stock Corporation |
|
Tên viết tắt
|
BAMCORP
|
|
Địa chỉ
|
Tổ 1b - P.Đức Xuân - TX.Bắc Kạn - T.Bắc Kạn |
|
Điện thoại
|
(84.281) 387 1779 |
|
Fax
|
(84.281) 387 1837 |
|
Email
|
info@backanco.com
|
|
Website
|
http://www.backanco.com
|
|
Sàn giao dịch
|
HNX |
|
Nhóm ngành
|
Khai khoáng |
|
Ngành
|
Khai khoáng khác |
|
Ngày niêm yết
|
18/08/2009 |
|
Vốn điều lệ
|
60,347,000,000 |
|
Số CP niêm yết
|
6,034,700 |
|
Số CP đang LH
|
6,034,700
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
|
|
GPTL
|
3020a/QÐ-UB |
|
Ngày cấp
|
30/11/2005 |
|
GPKD
|
1303000062 |
|
Ngày cấp
|
29/03/2006 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản, kim loại đen, kim loại màu và kim loại quý hiếm - Khai thác đá, cát, sỏi và kinh doanh vật liệu xây dựng - Khai thác khoáng sản phi kim loại: Thạch anh, Ba ret, Fen fát, Cao lanh... |
|
|
|
- Tiền thân là Công ty Khoáng sản Bắc Kạn được thành lập theo Quyết định số 312/QĐ-UB ngày 05/04/2000 của UBND Tỉnh Bắc Kạn - Ngày 01/04/2006, Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức CTCP |
30/06/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
BKC: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu BKC của CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 10/06/2013 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 06/06/2013 3. Lý do và mục đích: * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu – 01 quyền biểu quyết; - Thời gian họp: Dự kiến cuối tháng 6/2013 - Địa điểm tổ chức họp: Tại Trụ sở chính Công ty cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn; - Nội dung họp: Theo nội dung họp Đại hội đồng cổ đông thường niên quy định tại Điều lệ Công ty
|
|
07/05/2013 00:00
|
|
Đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo
BKC: Cổ phiếu CTCP Khoáng sản Bắc Kạn (MCK: BKC) vào diện bị cảnh báo như sau:
-
Tên chứng khoán: Cổ phiếu CTCP Khoáng sản Bắc Kạn; -
Mã chứng khoán: BKC; -
Loại chứng khoán: Cổ phiếu phổ thông; -
Ngày bắt đầu đưa vào diện bị cảnh báo: 07/5/2013; -
Lý do bị cảnh báo: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông
Công ty mẹ trên Báo cáo tài chính hợp nhất đã kiểm toán năm 2012 là số âm (-16.936.992.620 đồng);
Sở GDCK Hà Nội sẽ có thông báo về việc đưa cổ phiếu CTCP Khoáng
sản Bắc Kạn (MCK: BKC) ra khỏi diện bị cảnh báo sau khi công ty khắc phục được
tình trạng nêu trên theo Quy chế Niêm yết Chứng khoán của Sở.
|
|
18/04/2013 00:00
|
|
Họp ĐHCĐ thường niên năm 2013
BKC: Ngày đăng ký cuối cùng Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013
Thông báo ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông đối với cổ phiếu BKC của CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn như sau: 1. Ngày đăng ký cuối cùng: 25/03/2013 2. Ngày giao dịch không hưởng quyền: 21/03/2013 3. Lý do và mục đích: * Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 - Tỷ lệ phân bổ quyền: 01 cổ phiếu – 01 quyền biểu quyết - Thời gian dự kiến họp: Dự kiến từ ngày 18/4/2013 đến ngày 25/4/2013 - Địa điểm tổ chức họp: Tại Trụ sở chính Công ty cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn - Nội dung họp: + Thông qua báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2012, kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2013; + Thông qua báo cáo tài chính năm 2012 được kiểm toán; + Thông qua báo cáo kết quả hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2012; + Thông qua mức thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;. + Thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2013; + Thông qua việc chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc Công ty; + Các nội dung khác..
|
|
24/02/2010 00:00
|
|
Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 2.286.462 CP
BKC: Chấp thuận nguyên tắc niêm yết bổ sung cổ phiếu
Ngày 24/02/2010, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội đã có
thông báo chấp thuận nguyên tắc niêm yết bổ sung cổ phiếu của CTCP
Khoáng sản Bắc Kạn (MCK: BKC). - Tên chứng khoán: CTCP Khoáng sản Bắc Kạn
- Mã chứng khoán: BKC
- Loại chứng khoán: Cổ phiếu phổ thông
- Mệnh giá: 10.000 đồng (Mười nghìn đồng)
- Số lượng chứng khoán niêm yết bổ sung: 2.286.462 cổ phiếu
- Giá trị chứng khoán niêm yết bổ sung: 22.864.620.000 đồng.
|
|
24/02/2010 00:00
|
|
Giao dịch bổ sung - 2.286.462 CP
BKC: Ngày giao dịch chính thức cổ phiếu niêm yết bổ sung
Thông báo về ngày giao dịch chính thức cổ phiếu niêm yết bổ sung của CTCP Khoáng sản Bắc Cạn (MCK: BKC). - Tên chứng khoán: CTCP Khoáng sản Bắc Cạn
- Mã chứng khoán: BKC
- Loại chứng khoán: Cổ phiếu phổ thông
- Mệnh giá: 10.000 đồng (Mười nghìn đồng)
- Số lượng chứng khoán niêm yết bổ sung: 2.286.400 cổ phiếu
- Giá trị chứng khoán niêm yết bổ sung: 22.864.000.000 đồng
- Tổng số lượng cổ phiếu niêm yết: 6.034.700 cổ phiếu
- Tổng giá trị cổ phiếu niêm yết: 60.347.000.000 đồng
- Ngày giao dịch chính thức: 11/06/2010.
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
|
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
|
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|